CHI TIẾT THÔNG TIN

Thông báo khí hậu tháng 12 năm 2019 (05-02-2020)

        1. Nhiệt độ

 

  Đặc trưnnhiệt độ tháng XII/2019 tại một số trạm tiêu biu  

 

 

 

Trạm

Nhiệt độ trung bình (0 C)

Nhiệt độ tối cao (0 C)

Nhiệt độ tối thấp (0 C)

NĐTB

CS

NĐTCTB

CS

NĐTCTĐ

NĐTTTB

CS

NĐTTTĐ

Điện Biên

16,5

0,3

25,7

2,3

30,0

10,7

-1,4

2,0

Sơn La

16,0

0,8

23,6

2,1

29,2

10,8

0,0

2,4

Sa Pa

9,9

0,6

13,9

0,7

19,5

7,3

0,5

1,6

Bắc Quang

17,4

0,6

23,2

1,4

28,1

14,4

0,4

6,2

Lạng Sơn

15,0

0,3

21,0

0,6

28,0

11,5

0,7

1,8

Thái Nguyên

18,3

0,7

22,9

0,6

28,1

15,2

0,7

7,4

Láng

19,6

1,4

23,7

1,6

28,9

17,1

1,5

12,4

Bãi Cháy

19,1

1,2

23,0

1,2

26,8

16,5

1,4

9,8

Phù Liễn

19,0

0,9

23,7

1,5

27,5

16,1

0,7

11,5

Thanh Hoá

19,6

1,1

23,7

1,6

27,7

17,0

1,1

10,5

Vinh

20,1

1,5

23,5

1,7

28,2

17,9

1,6

11,6

Huế

21,4

0,9

25,4

1,8

29,5

18,5

0,0

13,7

Đà Nẵng

22,7

0,8

26,0

1,1

29,2

20,5

0,8

16,2

Quy Nhơn

24,2

0,5

26,7

0,2

29,2

22,4

0,6

19,8

Nha Trang

24,8

0,4

27,3

0,4

29,5

23,0

1,0

20,5

Phan Thiết

25,5

0,0

29,9

0,1

32,2

22,0

0,1

20,5

Plây cu

19,7

0,6

27,0

1,5

30,5

15,3

0,4

11,5

B.M. Thuột

21,0

-0,1

25,7

-0,7

30,1

18,1

0,0

14,3

Đà Lạt

16,6

0,4

23,8

2,8

26,4

12,1

-1,0

8,5

Tân Sơn  Nhất

27,5

1,5

32,3

1,5

34,6

23,9

2,5

20,5

Vũng Tàu

26,1

0,5

30,0

0,4

32,0

23,2

-0,1

21,8

Rạch Giá

26,4

0,6

29,9

0,2

32,3

22,7

-0,1

19,4

Cần Thơ

26,2

0,8

31,0

1,6

33,1

23,0

0,3

19,7

Cà Mau

26,5

0,8

31,0

1,2

32,8

24,0

1,0

20,3

 2.  Lượng mưa

 Đặc trưng lượng mưa tháng XII/2019 tại một số trạm tiêu biểu

 

 

 

Trạm

Lượng mưa tháng

Số ngày mưa

LMNLN (mm)

TLM (mm)

TC (%)

SNM (ngày)

CS (ngày)

Điện Biên

35

164,3

2

-1,6

33

Sơn La

14

90,3

1

-2,3

14

Sa Pa

51

99,6

10

-2,0

28

Bắc Quang

51

75,3

10

-0,7

29

Lạng Sơn

5

26,9

4

-0,8

3

Thái Nguyên

12

58,0

9

3,9

4

Láng

4

25,6

5

0,9

1

Bãi Cháy

1

6,0

3

-1,5

0

Phù Liễn

2

9,2

4

-0,8

1

Thanh Hoá

5

19,5

4

-1,0

2

Vinh

97

150,2

9

-1,6

35

Huế

42

13,3

17

-3,0

12

Đà Nẵng

132

62,7

15

-3,3

63

Quy Nhơn

24

11,9

12

-7,1

13

Nha Trang

7

4,5

5

-9,0

4

Phan Thiết

0

0,0

0

-3,1

0

Plây cu

0

0,0

0

-2,3

0

B.M. Thuột

0

0,0

0

-5,6

0

Đà Lạt

0

0,0

0

-6,2

0

Tân Sơn Nhất

22

56,0

2

-4,7

19

Vũng Tàu

0

0,0

0

-4,8

0

Rạch Giá

0

0,0

2

-3,8

0

Cần Thơ

0

0,0

0

-7,2

0

Cà Mau

0

0,0

2

-7,0

0

 Tải về tại đây: drive.google.com/file/d/1WtYDL-mMvZ70xIhSgJiXpMhxSATv-PLg/view