CHI TIẾT THÔNG TIN

Thông báo khí hậu tháng 11 năm 2019 (05-02-2020)

       1. Nhiệt độ

 

  Đặc trưnnhiệt độ tháng XI/2019 tại một số trạm tiêu biu  

 

Trạm

Nhiệt độ trung bình (0 C)

Nhiệt độ tối cao (0 C)

Nhit độ ti thấp (0 C)

NĐTB

CS

NĐTCTB

CS

NĐTCTĐ

NĐTTTB

CS

NĐTTTĐ

Đin Biên

21,5

2,2

29,0

2,8

31,8

16,8

1,4

13,4

Sơn La

19,9

1,7

25,8

1,7

30,5

16,1

1,9

13,0

Sa Pa

13,6

1,2

16,4

0,5

21,5

11,9

1,8

9,7

Bc Quang

21,7

1,5

25,7

0,4

30,7

19,6

2,2

17,3

Lạng Sơn

19,5

1,3

24,7

1,1

28,8

15,9

1,5

10,8

Thái Nguyên

22,3

1,4

26,5

0,9

30,4

19,4

1,9

16,9

Láng

23,5

2,0

27,4

2,0

30,9

21,0

2,1

17,3

Bãi Cháy

22,7

1,5

26,6

1,3

29,8

20,0

1,5

17,1

Phù Lin

22,2

0,9

27,4

1,9

30,2

19,4

0,8

17,1

Thanh H

22,8

1,2

26,2

1,0

28,5

20,3

1,4

18,0

Vinh

22,8

1,4

26,0

1,4

30,7

20,9

1,7

18,6

Huế

23,8

0,8

27,5

1,3

31,4

21,2

0,5

17,4

Đà Nẵng

25,0

1,0

28,6

1,5

30,2

23,2

1,4

19,2

Quy Nhơn

26,0

0,7

28,5

0,4

31,0

24,3

0,9

22,6

Nha Trang

26,1

0,6

28,6

0,4

31,2

24,3

1,0

21,6

Phan Thiết

26,9

0,4

30,9

0,2

33,0

24,0

0,7

20,8

Plây cu

21,3

0,8

27,3

1,3

29,5

17,7

0,8

14,7

B.M. Thuột

22,8

0,5

27,0

-0,4

30,4

20,1

0,7

17,7

Đà Lạt

17,5

0,2

21,9

0,2

24,6

14,7

0,1

12,5

Tân Sơn Nhất

28,2

1,6

32,7

1,7

34,8

25,2

2,4

22,4

Vũng Tàu

27,4

0,8

30,7

0,6

34,2

24,9

0,5

22,5

Rch Giá

28,0

1,1

31,5

1,1

33,0

24,8

0,3

23,5

Cn Thơ

27,5

1,0

32,3

2,0

34,0

24,3

0,2

23,0

 Mau

27,8

1,3

32,0

1,5

33,5

25,4

1,2

24,0

 

 2.  Lượng mưa

 Đặc trưng lượng mưa tháng XI/2019 tại một số trạm tiêu biểu

 

Trạm

Tổng lượng mưa tháng

Số ngày mưa

LMNLN

(mm)

TLM (mm)

TC (%)

SNM (ngày)

CS (ngày)

Điện Biên

1

3,1

2

-3,7

0

Sơn La

3

8,1

4

-0,3

3

Sa Pa

27

24,6

15

1,7

8

Bắc Quang

74

61,6

12

0,0

19

Lạng Sơn

17

46,2

6

0,2

10

Thái Nguyên

42

92,5

10

3,1

19

Láng

44

60,6

6

-0,5

22

Bãi Cháy

49

143,7

7

1,8

29

Phù Liễn

65

176,6

11

5,3

34

Thanh Hoá

62

83,0

7

-0,4

27

Vinh

253

146,2

17

3,6

73

Huế

377

59,8

21

0,1

98

Đà Nẵng

465

104,3

22

1,5

179

Quy Nhơn

438

94,2

23

1,8

82

Nha Trang

256

67,5

20

2,4

89

Phan Thiết

131

212,7

8

1,0

71

Plây cu

43

59,8

6

-1,4

16

B.M. Thuột

224

234,6

8

-3,0

175

Đà Lạt

168

174,3

8

-3,9

61

Tân Sơn Nhất

132

89,4

9

-3,1

78

Vũng Tàu

146

218,2

8

0,5

91

Rạch Giá

153

77,7

10

-5,6

39

Cần Thơ

99

70,6

11

-2,6

47

Cà Mau

110

55,7

11

-5,0

48


 Tải về tại đây: drive.google.com/file/d/142cJD6Wums9gdoutRLtSiuXn1yEGoiv_/view