CHI TIẾT THÔNG TIN

Thông báo khí hậu tháng 6 năm 2019 (16-09-2019)

    1. Nhiệt độ

  Đặc trưnnhiệt độ tháng VI/2019 tại một số trạm tiêu biu  

 

 

Trạm

 

Nhit đ trung bình (oC)

 

Nhit đ ti cao (oC)

 

Nhit đ ti thấp (oC)

NĐTB

CS

NĐTCTB

CS

NĐTCTĐ

NĐTTTB

CS

NĐTTTĐ

Điện Biên

28,2

2,0

32,9

1,8

37,7

24,9

1,6

22,0

n La

26,8

1,5

31,6

1,6

35,4

23,5

1,3

19,2

Sa Pa

21,2

1,4

24,5

1,6

27,6

18,9

1,2

15,2

Bắc Quang

29,4

1,6

34,4

1,6

38,7

26,0

1,3

22,3

Lngn

28,1

1,1

32,7

1,2

36,4

24,9

1,1

20,2

Thái Nguyên

29,6

1,0

34,0

1,3

37,5

26,5

0,9

22,0

Láng

31,6

2,5

36,2

3,1

40,4

28,7

2,4

23,3

Bãi Cháy

29,9

1,4

32,8

1,4

35,6

27,8

1,7

22,7

Phù Lin

29,5

1,3

33,4

1,5

37,6

27,2

1,6

21,8

Thanh Hoá

31,4

2,3

35,9

2,7

40,0

28,4

2,2

23,0

Vinh

32,8

3,2

37,3

3,4

40,6

29,9

3,5

26,4

Huế

31,1

1,8

37,3

2,7

39,2

26,4

1,2

24,3

Đà Nng

31,4

2,2

36,6

2,4

39,2

28,0

2,4

25,4

Quy Nn

31,6

1,7

35,1

0,7

38,2

29,3

2,5

26,5

Nha Trang

30,8

2,2

34,5

2,0

37,3

28,1

2,5

26,6

Phan Thiết

29,1

1,3

33,6

1,5

36,7

26,3

1,2

24,7

Plây cu

24,5

1,6

29,2

1,9

32,6

21,8

1,4

20,6

B.M. Thut

26,3

1,5

31,6

1,7

33,5

23,1

1,3

21,6

Đà Lạt

20,3

1,3

25,2

1,7

26,7

17,3

0,9

14,5

Tânn Nhất

29,4

1,5

34,4

2,0

37,3

26,6

2,0

25,0

Vũng Tàu

29,3

1,3

32,6

1,0

35,3

26,7

1,0

24,0

Rch Giá

29,0

0,8

32,0

1,4

34,1

25,8

0,0

24,0

Cần Thơ

28,0

0,9

32,7

1,0

35,2

25,2

0,6

23,0

Cà Mau

28,5

1,0

32,7

0,9

34,8

25,7

0,8

23,7

 2.  Lượng mưa

 

 Đặc trưng lượng mưa tháng VI/2019 tại một số trạm tiêu biểu

Trạm

ợng mưa tháng

S ngày mưa

LMNLN

(mm)

TLM (mm)

TC (%)

SNM (ngày)

CS (ngày)

Điện Biên

239

94,5

13

-6,8

58

n La

231

96,9

13

-5,8

57

Sa Pa

386

93,4

24

-0,3

98

Bắc Quang

1529

171,7

20

-2,7

268

Lngn

202

115,4

16

0,5

57

Thái Nguyên

324

97,5

16

-0,8

65

Láng

97

37,8

11

-3,4

32

Bãi Cháy

275

106,5

12

-2,8

75

Phù Lin

205

87,6

6

-8,3

64

Thanh Hoá

38

19,9

4

-7,5

36

Vinh

11

10,2

2

-6,7

10

Huế

5

4,1

3

-6,9

4

Đà Nng

11

11,2

4

-4,7

9

Quy Nn

0

0,0

0

-7,5

0

Nha Trang

12

20,0

5

-4,2

4

Phan Thiết

106

71,8

12

-4,4

23

Plây cu

282

79,0

21

-2,1

55

B.M. Thut

196

73,2

21

-1,4

61

Đà Lạt

560

256,4

13

-9,1

21

Tânn Nhất

235

82,2

21

-1,2

44

Vũng Tàu

200

89,7

17

-1,7

45

Rch Giá

407

139,4

28

8,0

45

Cần Thơ

252

111,3

26

5,5

45

Cà Mau

445

126,2

24

2,3

80

 


 
Tải về tại đây: drive.google.com/file/d/1YyolxbIciHZF6dqxWp_22F7SyNPz6vwB/view