CHI TIẾT THÔNG TIN

Thông báo khí hậu tháng 5 năm 2019 (16-09-2019)

   1. Nhiệt độ

 

 Đặc trưnnhiệt độ tháng V/2019 tại một số trạm tiêu biu  

 

Trạm

Nhit độ trung bình

(oC)

 

Nhit độ tối cao

 (oC)

 

Nhit độ tối thấp

(oC)

NĐTB

CS

NĐTCTB

CS

NĐTCTĐ

NĐTTTB

CS

NĐTTTĐ

Đin Biên

28,6

3,1

36,1

4,7

40,0

23,6

1,8

21,3

Sơn La

26,8

2,0

32,3

1,9

38,0

23,0

2,1

18,9

Sa Pa

19,9

1,1

23,3

1,0

29,3

17,5

1,3

14,0

Bc Quang

26,7

0,1

31,0

-0,6

38,5

24,0

0,6

21,3

Lạng Sơn

25,2

-0,2

28,8

-1,2

37,1

22,8

0,9

18,4

Thái Nguyên

27,2

0,2

30,5

-0,7

38,0

25,0

0,9

21,2

Láng

28,3

0,9

31,8

0,5

41,3

25,9

1,3

22,0

Bãi Cháy

27,3

0,5

29,8

-0,1

35,0

25,5

1,0

21,6

Phù Lin

26,6

0,1

30,1

-0,4

37,3

24,4

0,4

20,5

Thanh H

28,0

0,7

31,6

0,4

41,0

25,6

1,0

22,0

Vinh

29,7

2,0

33,5

1,4

40,3

27,0

2,2

23,5

Con Cuông

29,5

2,0

35,2

2,3

42,8

26,1

2,2

23,0

Huế

29,0

0,8

35,0

1,7

39,4

25,1

0,8

23,8

Đà Nẵng

29,9

1,7

35,2

2,1

39,5

26,6

1,7

24,3

Quy Nhơn

29,8

0,5

33,4

-0,4

36,9

27,6

1,4

25,2

Nha Trang

29,8

1,3

33,6

1,3

35,8

27,4

1,9

25,7

Phan Thiết

29,5

0,9

33,7

1,1

35,7

26,8

1,1

25,0

Plây cu

25,2

1,3

30,3

1,0

32,5

22,0

1,6

20,5

B.M. Thuột

27,1

1,4

33,2

1,2

35,6

23,3

1,3

21,2

Đà Lạt

20,9

1,5

26,6

2,0

27,4

17,6

1,5

15,0

Tân Sơn Nhất

30,0

1,0

35,2

1,2

38,3

27,1

1,9

25,5

Vũng Tàu

29,9

1,1

33,4

1,3

35,2

27,4

0,9

25,3

Rch Giá

30,2

1,4

33,0

0,8

34,5

27,2

1,2

24,5

Cn Thơ

28,9

1,0

34,3

1,4

35,7

25,9

0,8

23,7

Mau

29,5

1,4

34,2

1,0

36,0

26,9

1,7

24,8

 2.  Lượng mưa

 

 Đặc trưng lượng mưa tháng V/2019 tại một số trạm tiêu biểu

 

Trạm

Lượng mưa tháng

S ngày mưa

LMNLN

(mm)

TLM (mm)

TC (%)

SNM (ngày)

CS (ngày)

Đin Biên

113

54,1

8

-9,9

27

Sơn La

129

64,3

13

-5,1

70

Sa Pa

207

57,7

22

-1,4

79

Bc Quang

928

113,3

24

1,4

179

Lạng Sơn

116

62,9

12

-2,1

43

Thái Nguyên

137

55,0

18

2,1

45

Láng

97

51,1

19

4,2

40

Bãi Cháy

159

90,8

14

2,6

70

Phù Lin

106

53,6

18

5,5

41

Thanh H

236

162,5

17

4,5

124

Vinh

108

83,3

10

-1,0

33

Huế

125

116,6

12

-1,8

26

Đà Nẵng

53

58,1

8

-1,8

24

Quy Nhơn

118

128,7

7

-1,7

42

Nha Trang

184

264,7

6

-2,5

126

Phan Thiết

67

48,1

10

-2,7

32

Plây cu

155

67,2

17

-1,5

35

B.M. Thuột

298

116,5

23

3,5

81

Đà Lạt

538

267,0

20

0,5

30

Tân Sơn Nhất

410

211,7

21

3,2

67

Vũng Tàu

97

51,8

13

-1,6

30

Rch Giá

213

89,9

22

5,5

39

Cn Thơ

247

152,0

20

4,9

45

 Mau

205

80,6

22

4,2

27

Tải về tại đây: drive.google.com/file/d/1qWNW4gp4KRncG8S6WhNX8ReXLGutByHi/view