CHI TIẾT THÔNG TIN

Thông báo khí hậu tháng 3 năm 2019 (10-06-2019)

   1. Nhiệt độ

  Đặc trưnnhiệt độ tháng III/2019 tại một số trạm tiêu biu 

 

 

Trạm

Nhiệt độ trung bình

(oC)

 

Nhiệt độ tối cao (oC)

 

Nhiệt độ tối thấp (oC)

NĐTB

CS

NĐTCTB

CS

NĐTCTĐ

NĐTTTB

CS

NĐTTTĐ

Điện Biên

22,9

1,8

31,0

2,0

33,5

17,7

1,8

13,3

Sơn La

22,1

1,8

29,0

2,0

33,0

17,7

2,2

14,4

Sa Pa

15,4

1,5

19,7

1,5

25,2

12,5

1,7

8,7

Bắc Quang

22,3

2,0

26,4

2,1

32,8

19,8

1,9

16,5

Lạng Sơn

19,0

1,1

22,8

0,9

30,7

16,6

1,4

11,4

Thái Nguyên

21,9

2,0

25,1

2,2

30,3

19,9

2,0

15,8

Láng

22,6

2,5

25,9

2,9

31,8

20,6

2,4

16,2

Bãi Cháy

21,7

2,3

23,9

2,0

29,0

20,0

2,3

16,2

Phù Liễn

21,4

2,1

24,3

2,2

29,5

19,6

2,0

15,5

Thanh Hoá

22,4

2,5

25,1

2,3

29,7

20,8

2,7

17,2

Vinh

23,2

2,8

26,0

2,5

31,8

21,4

2,8

18,4

Huế

25,5

2,3

30,2

2,3

35,4

22,3

2,0

19,2

Đà Nẵng

26,3

2,2

30,0

1,5

31,6

24,2

2,7

22,0

Quy Nhơn

27,3

1,7

30,5

0,6

32,6

25,2

2,2

22,5

Nha Trang

27,4

1,7

30,8

1,5

32,5

24,4

1,5

22,0

Phan Thiết

27,7

1,0

31,7

1,2

33,5

24,8

1,2

22,2

Plây cu

24,2

1,5

31,8

1,2

34,0

19,5

2,0

15,8

B.M. Thuột

26,2

1,5

33,1

0,3

35,2

21,5

1,8

18,5

Đà Lạt

18,7

0,8

25,6

0,7

27,6

14,1

1,0

8,8

Tân Sơn Nhất

29,6

1,5

35,1

1,2

37,2

26,6

2,2

24,5

Vũng Tàu

28,4

1,4

31,6

1,1

32,6

26,6

1,1

24,0

Rạch Giá

28,7

0,9

32,8

-0,3

34,5

25,0

1,0

22,5

Cần Thơ

28,5

1,3

34,2

1,8

35,7

24,6

0,8

21,3

Cà Mau

28,6

1,4

33,0

0,1

34,6

25,6

2,1

22,2

2.  Lượng mưa

 

  Đặc trưng lượng mưa tháng III/2019 tại một số trạm tiêu biểu

 

Trạm

Lượng mưa tháng

Số ngày mưa

LMNLN

(mm)

TLM (mm)

TC (%)

SNM (ngày)

CS (ngày)

Điện Biên

9

14,5

4

-2,3

4

Sơn La

23

43,4

7

0,6

11

Sa Pa

92

80,8

17

1,2

33

Bắc Quang

125

132,6

15

-0,7

43

Lạng Sơn

78

141,6

14

1,1

43

Thái Nguyên

45

65,3

16

-1,5

18

Láng

15

29,8

12

-4,5

4

Bãi Cháy

33

75,2

16

2,2

15

Phù Liễn

22

44,4

15

-1,9

4

Thanh Hoá

31

79,9

11

-3,2

25

Vinh

53

116,2

17

2,7

20

Huế

9

22,6

8

-2,7

5

Đà Nẵng

34

156,7

5

0,9

22

Quy Nhơn

0

0,0

0

-4,3

0

Nha Trang

19

62,7

3

-0,3

17

Phan Thiết

1

13,2

1

0,3

1

Plây cu

8

31,4

3

-0,4

8

B.M. Thuột

22

102,3

3

-0,2

18

Đà Lạt

100

158,5

11

5,6

28

Tân Sơn Nhất

0

0,0

1

-0,9

0

Vũng Tàu

0

0,0

0

-1,0

0

Rạch Giá

41

181,4

6

3,6

33

Cần Thơ

0

0,0

0

-2,0

0

Cà Mau

13

42,9

2

-1,3

7

Tải về tại đây: drive.google.com/file/d/1qYpNwDnblnVJvN0ijqHcAF2DEriMPc71/view