CHI TIẾT THÔNG TIN

Thông báo khí hậu tháng 02 năm 2019 (10-06-2019)

      1. Nhiệt độ

  Đặc trưnnhiệt độ tháng II/2019 tại một số trạm tiêu biu 

 

 

Trạm

Nhiệt độ trung bình

(oC)

Nhiệt độ tối cao

(oC)

Nhiệt độ tối thấp

(oC)

NĐTB

CS

NĐTCTB

CS

NĐTCTĐ

NĐTTTB

CS

NĐTTTĐ

Điện Biên

21,0

2,7

30,2

4,1

31,7

15,9

2,3

12,2

Sơn La

20,7

3,8

28,6

5,3

31,2

15,3

2,7

11,5

Sa Pa

15,5

5,0

19,5

5,4

23,8

12,5

4,8

7,9

Bắc Quang

21,7

4,5

26,0

5,2

31,6

19,2

4,1

15,0

Lạng Sơn

17,9

3,5

23,0

4,6

30,4

14,8

3,1

10,0

Thái Nguyên

21,4

4,2

24,5

4,1

30,5

19,3

4,1

13,8

Láng

22,4

5,0

26,2

6,0

32,7

20,3

4,7

14,3

Bãi Cháy

21,3

4,5

24,2

4,7

29,0

19,6

4,5

14,1

Phù Liễn

20,9

4,1

24,5

4,7

28,3

19,2

4,1

14,0

Thanh Hoá

22,2

4,6

25,1

4,8

29,5

20,4

4,5

15,2

Vinh

22,9

4,9

26,0

5,3

32,6

21,1

4,8

17,4

Huế

24,1

3,3

29,7

4,8

34,0

20,1

1,7

12,7

Đà Nẵng

25,0

2,6

28,9

2,8

30,3

22,7

2,7

19,5

Quy Nhơn

25,8

1,7

29,3

1,1

30,3

23,3

1,7

21,6

Nha Trang

25,9

1,4

29,2

1,5

30,3

23,4

1,6

21,6

Phan Thiết

26,3

0,9

30,2

0,8

32,4

23,3

1,3

21,7

Plây cu

22,6

2,0

31,1

2,7

34,0

16,5

1,2

13,0

B.M. Thuột

24,1

1,4

31,4

1,1

34,3

19,7

1,3

18,8

Đà Lạt

17,4

0,5

24,7

1,0

28,0

12,4

0,5

8,7

Tân Sơn Nhất

28,6

1,7

34,2

1,3

36,0

25,3

2,8

23,8

Vũng Tàu

27,3

1,5

30,5

1,0

31,7

25,6

1,7

24,5

Rạch Giá

27,1

0,5

31,7

-0,1

32,8

23,1

0,3

22,2

Cần Thơ

27,1

1,2

32,7

1,9

33,7

23,6

1,0

21,9

 

 

 2.  Lượng mưa

  Đặc trưng lượng mưa tháng II/2019 tại một số trạm tiêu biểu

 

Trạm

Lượng mưa tháng

Số ngày mưa

LMNLN

(mm)

TLM (mm)

TC (%)

SNM (ngày)

CS (ngày)

Điện Biên

9

33,0

2

-2,1

5

Sơn La

10

38,9

3

-2,0

6

Sa Pa

37

44,9

5

-11,0

30

Bắc Quang

68

95,6

12

-3,4

35

Lạng Sơn

57

139,0

9

-1,6

37

Thái Nguyên

67

182,6

12

-0,6

32

Láng

29

102,5

12

0,1

17

Bãi Cháy

25

103,7

10

-1,1

19

Phù Liễn

19

66,7

12

-1,6

13

Thanh Hoá

75

280,9

8

-3,8

70

Vinh

18

41,9

10

-4,3

6

Huế

0

0,0

0

-12,6

0

Đà Nẵng

1

4,2

2

-4,3

1

Quy Nhơn

0

0,0

1

-5,0

0

Nha Trang

4

24,8

2

-2,0

3

Phan Thiết

1

333,3

1

0,6

1

Plây cu

0

0,0

0

-0,9

0

B.M. Thuột

0

0,0

0

-1,0

0

Đà Lạt

0

0,0

0

-3,3

0

Tân Sơn Nhất

0

0,0

0

-1,0

0

Vũng Tàu

0

0,0

0

-0,3

0

Rạch Giá

17

180,9

1

-0,3

17

Cần Thơ

0

0,0

1

0,2

0

Cà Mau

8

65,6

1

-0,6

8

 

Tải về tại đây: drive.google.com/file/d/11oGGcwgujGFv4STSrZJKL6Gth0IPj_EI/view