CHI TIẾT THÔNG TIN

Thông báo khí hậu tháng 04 năm 2019 (10-06-2019)

  1. Nhiệt độ

 

 Đặc trưnnhiệt độ tháng IV/2019 tại một số trạm tiêu biu  

 

Trạm

Nhiệt độ trung bình

(oC)

Nhiệt độ tối cao

(oC)

Nhiệt độ tối thấp

(oC)

NĐTB

CS

NĐTCTB

CS

NĐTCTĐ

NĐTTTB

CS

NĐTTTĐ

Điện Biên

25,2

1,4

33,6

2,9

38,3

20,1

0,8

17,0

Sơn La

26,0

2,8

33,0

3,4

37,3

21,0

2,4

16,3

Sa Pa

20,1

3,0

24,2

2,9

29,2

16,5

2,6

12,9

Bắc Quang

26,3

2,4

31,2

2,9

37,5

22,4

1,2

19,9

Lạng Sơn

24,7

2,5

29,2

2,8

35,2

21,8

2,6

16,2

Thái Nguyên

26,4

2,7

29,8

2,8

35,0

24,2

2,8

18,8

Láng

27,5

3,6

31,4

4,1

38,0

25,2

3,4

19,5

Bãi Cháy

26,2

2,9

28,7

2,8

32,4

24,5

3,1

20,8

Phù Liễn

25,6

2,6

29,0

2,7

33,0

23,8

2,8

19,6

Thanh Hoá

26,8

3,2

30,4

3,5

38,4

24,0

2,5

21,0

Vinh

28,2

4,1

32,1

4,2

41,0

25,7

3,8

21,7

Huế

28,8

2,7

35,1

4,0

40,6

24,2

1,5

22,1

Đà Nẵng

28,1

1,8

32,4

1,4

37,8

25,5

2,0

23,5

Quy Nhơn

28,8

1,2

31,9

0,1

34,5

26,7

1,8

24,7

Nha Trang

29,1

1,8

32,6

1,6

33,7

26,6

2,0

24,5

Phan Thiết

29,5

1,3

33,5

1,6

35,7

26,7

1,4

24,5

Plây cu

25,6

1,3

32,5

1,5

35,5

21,4

1,9

19,2

B.M. Thuột

27,7

1,5

34,7

1,1

36,2

23,0

1,5

20,9

Đà Lạt

19,8

0,8

26,9

1,9

28,7

14,9

0,2

10,7

Tân Sơn Nhất

28,7

-0,6

35,5

0,9

38,0

27,7

1,9

24,5

Vũng Tàu

30,0

1,5

33,0

1,2

34,3

28,1

1,2

25,7

Rạch Giá

30,2

1,4

34,0

0,4

36,0

26,9

1,5

25,1

Cần Thơ

29,8

1,5

35,2

1,8

36,7

26,2

1,2

24,7

Cà Mau

29,9

1,6

34,1

0,1

35,0

27,1

2,6

26,2

 

 2.  Lượng mưa

 

 Đặc trưng lượng mưa tháng IV/2019 tại một số trạm tiêu biểu

 

Trạm

Lượng mưa tháng

Số ngày mưa

LMNLN

(mm)

TLM (mm)

TC (%)

SNM (ngày)

CS (ngày)

Điện Biên

47

42,2

8

-9,1

16

Sơn La

67

59,0

7

-7,1

27

Sa Pa

137

64,4

14

-13,8

55

Bắc Quang

374

147,9

15

-7,9

83

Lạng Sơn

93

100,2

13

-0,3

37

Thái Nguyên

175

157,0

16

-3,4

41

Láng

166

159,8

15

-3,8

119

Bãi Cháy

185

210,9

12

1,9

77

Phù Liễn

155

164,7

15

-2,3

49

Thanh Hoá

60

90,1

9

-9,6

26

Vinh

81

118,4

9

-4,2

32

Huế

1

1,3

2

-23,6

1

Đà Nẵng

0

0,0

0

-8,8

0

Quy Nhơn

0

0,0

0

-13,4

0

Nha Trang

0

0,0

0

-6,6

0

Phan Thiết

16

51,4

3

0,4

11

Plây cu

77

82,5

6

-3,5

28

B.M. Thuột

73

80,1

4

-5,5

44

Đà Lạt

189

109,1

16

4,9

49

Tân Sơn Nhất

39

69,1

4

-3,3

15

Vũng Tàu

9

27,9

3

-3,2

5

Rạch Giá

53

57,1

8

3,4

18

Cần Thơ

74

195,8

3

-4,5

57

Cà Mau

61

50,5

4

-6,2

29

Tải về tại đây:drive.google.com/file/d/1P4wdKPg8DpcMYdtrGXqLAIhrgT3Oh7Af/view