CHI TIẾT THÔNG TIN

Thông báo khí hậu tháng 01 năm 2019 (16-03-2019)

     1. Nhiệt độ

  Đặc trưnnhiệt độ tháng I/2019 tại một số trạm tiêu biu 

 

Trạm

hit độ trung bình (0C)

Nhit độ tối cao ( 0 C)

Nhit độ ti thấp ( 0 C)

NĐTB

CS

NĐTCTB

CS

NĐTCTĐ

NĐTTTB

CS

NĐTTTĐ

Đin Biên

19,1

2,5

25,0

1,2

28,8

16,1

3,4

12,0

Sơn La

16,5

1,4

21,5

0,3

27,4

13,7

2,6

9,0

Sa Pa

10,1

1,3

13,5

1,0

19,5

7,9

1,6

3,6

Bc Quang

17,8

1,9

20,7

1,0

28,3

16,1

2,3

11,8

Lạng Sơn

13,9

0,8

17,4

-0,1

25,9

11,7

1,5

5,2

Thái Nguyên

17,0

1,0

19,8

0,2

26,6

15,3

1,4

10,1

Láng

18,0

1,5

20,7

1,0

27,5

16,2

1,7

11,1

Bãi Cy

17,5

1,3

20,0

0,6

25,1

15,7

1,5

10,1

Phù Lin

17,2

0,9

20,6

0,8

26,1

15,2

0,9

10,0

Thanh H

18,4

1,3

21,0

0,9

26,0

16,6

1,4

11,5

Vinh

18,8

1,2

21,5

1,0

25,5

17,1

1,4

11,7

Huế

20,4

0,3

23,7

-0,5

28,5

18,2

0,4

14,6

Đà Nẵng

22,4

0,9

25,4

0,3

28,2

21,1

2,0

17,5

Quy Nhơn

24,3

1,0

27,1

0,2

28,8

22,6

1,5

20,4

Nha Trang

25,0

1,1

27,6

0,7

29,4

22,8

1,5

19,9

Phan Thiết

26,2

1,3

30,3

1,1

32,6

23,2

2,0

20,4

Plây cu

20,4

1,5

27,9

1,6

29,7

15,2

1,3

10,6

B.M. Thuột

22,8

1,7

27,4

-0,4

29,2

19,1

1,5

14,6

Đà Lạt

16,3

0,6

21,8

-0,5

25,4

12,9

1,1

6,3

Tân Sơn Nhất

28,3

2,2

33,3

1,7

35,6

24,9

3,8

22,4

Vũng Tàu

26,8

1,5

30,5

1,1

32,8

24,2

1,1

20,5

Rch Giá

26,7

0,9

30,4

-0,2

32,0

23,5

1,1

21,5

Cn Thơ

26,7

1,4

31,4

1,3

33,5

23,7

1,4

20,8

Mau

27,0

1,5

30,8

0,2

32,5

24,6

2,1

22,2

 

 2.  Lượng mưa

  Đặc trưng lượng mưa tháng I/2019 tại một số trạm tiêu biểu

 

Trạm

Lượng mưa tháng

S ngày mưa

LMNLN

(mm)

TLM (mm)

TC (%)

SNM (ngày)

CS (ngày)

Đin Biên

95

380,0

6

0,8

25

Sơn La

59

285,0

3

-2,3

39

Sa Pa

213

317,0

16

0,3

102

Bc Quang

100

128,9

15

-0,9

40

Lạng Sơn

36

107,5

15

5,0

11

Thái Nguyên

31

109,9

17

5,9

9

Láng

17

73,3

7

-3,5

6

Bãi Cháy

19

86,0

9

1,3

5

Phù Lin

19

67,6

11

2,5

5

Thanh H

15

64,1

7

-3,4

8

Vinh

33

54,9

11

-2,8

18

Huế

215

207,5

20

6,5

54

Đà Nẵng

272

389,1

18

6,4

62

Quy Nhơn

303

562,2

16

3,0

108

Nha Trang

173

524,2

18

10,2

58

Phan Thiết

9

1500,0

2

1,6

8

Plây cu

0

0,0

0

-0,6

0

B.M. Thuột

2

43,5

6

4,9

1

Đà Lạt

7

92,1

5

3,2

3

Tân Sơn Nhất

2

18,5

3

0,6

1

Vũng Tàu

4

250,0

2

0,7

4

Rch Giá

25

225,2

5

3,4

16

Cn Thơ

6

113,2

5

2,9

3

 Mau

149

756,3

7

3,5

131

Tải về tại đây:drive.google.com/file/d/17KaWJ-lpwT8O7vKdQXJIenFQy3dAqqhO/view