CHI TIẾT THÔNG TIN

Thông báo khí hậu tháng 12 năm 2018 (11-02-2019)

    1. Nhiệt độ

 

 Đặc trưnnhiệt độ tháng XII/2018 tại một số trạm tiêu biu 

 

 

Trạm

Nhit độ trung bình

(oC)

   Nhit độ tối cao ( 0 C)

 Nhit độ ti thấp ( 0 C)

NĐTB

CS

NĐTCTB

CS

NĐTCTĐ

NĐTTTB

CS

NĐTTTĐ

Đin Biên

18,9

2,7

24,9

1,5

30,5

15,7

3,6

11,1

Sơn La

17,0

1,8

22,4

0,9

28,7

13,5

2,7

7,2

Sa Pa

11,6

2,3

14,6

1,4

20,4

9,3

2,5

3,0

Bc Quang

19,2

2,4

23,1

1,3

30,3

16,6

2,6

10,3

Lạng Sơn

15,4

0,7

19,3

-1,1

28,8

13,2

2,4

5,1

Thái Nguyên

18,9

1,3

22,2

-0,1

29,6

16,8

2,3

8,2

Láng

19,9

1,7

23,4

1,3

30,7

17,7

2,1

8,6

Bãi Cháy

19,0

1,1

22,1

0,3

29,6

17,0

1,9

7,9

Phù Lin

18,8

0,7

22,6

0,4

29,7

16,7

1,3

8,0

Thanh H

19,9

1,4

22,9

0,8

29,6

17,9

2,0

10,4

Vinh

20,6

2,0

23,5

1,7

29,6

18,8

2,5

11,2

Huế

22,4

1,9

25,5

1,9

30,0

20,3

1,8

15,1

Đà Nẵng

24,1

2,2

27,0

2,1

29,9

22,4

2,7

18,4

Quy Nhơn

26,0

2,3

28,3

1,8

31,3

24,3

2,5

22,5

Nha Trang

26,4

2,0

28,6

1,7

31,0

24,7

2,7

22,3

Phan Thiết

27,2

1,7

30,9

1,1

33,5

24,6

2,7

22,8

Plây cu

22,3

3,2

28,7

3,2

31,3

18,2

3,3

15,3

B.M. Thuột

23,4

2,3

27,5

1,1

31,1

21,1

3,0

19,5

Đà Lạt

17,8

1,6

22,0

1,0

25,3

15,3

2,2

11,6

Tân Sơn Nhất

28,7

2,7

33,2

2,4

35,6

25,7

4,3

23,7

Vũng Tàu

27,6

2,0

30,9

1,3

32,7

25,3

2,0

23,8

Rch Giá

27,6

1,8

30,7

1,0

33,0

24,8

2,0

22,9

Cn Thơ

27,7

2,3

32,2

2,8

34,3

25,0

2,3

23,1

Mau

27,9

2,2

31,6

1,8

33,2

25,5

2,5

23,0

 2.  Lượng mưa

 

 Đặc trưng lượng mưa tháng XII/2018 tại một số trạm tiêu biểu

 

Trạm

Lượng mưa tháng

S ngày mưa

LMNLN

(mm)

TLM (mm)

TC (%)

SNM (ngày)

CS (ngày)

Đin Biên

39,0

183,1

8,0

4,4

11,0

Sơn La

37,0

238,7

3,0

-0,3

19,0

Sa Pa

112,0

218,8

17,0

5,0

32,0

Bc Quang

96,0

141,8

23,0

12,3

22,0

Lạng Sơn

55,0

295,7

7,0

2,2

19,0

Thái Nguyên

38,0

183,6

10,0

4,9

10,0

Láng

84,0

538,5

13,0

8,9

26,0

Bãi Cháy

38,0

228,9

10,0

5,5

14,0

Phù Lin

45,0

207,4

12,0

7,2

12,0

Thanh H

128,0

500,0

11,0

6,0

32,0

Vinh

436,0

674,9

12,0

1,4

287,0

Huế

745,0

235,5

21,0

1,0

227,0

Đà Nẵng

1279,0

607,6

22,0

3,7

635,0

Quy Nhơn

338,0

167,0

24,0

4,9

61,0

Nha Trang

291,0

187,4

24,0

10,0

89,0

Phan Thiết

15,0

64,4

4,0

0,9

15,0

Plây cu

0,0

0,0

1,0

-1,3

0,0

B.M. Thuột

23,0

92,7

8,0

2,4

11,0

Đà Lạt

74,0

213,9

9,0

2,8

23,0

Tân Sơn Nhất

57,0

145,0

11,0

4,3

20,0

Vũng Tàu

23,0

155,4

7,0

2,2

15,0

Rch Giá

202,0

453,9

15,0

9,2

59,0

Cn Thơ

112,0

258,1

8,0

0,8

65,0

 Mau

48,0

75,7

13,0

4,0

11,0


Tải về tại đây: drive.google.com/file/d/1XTQg815o1MsgFdHh-NS4ZPwrMrODGRiT/view