CHI TIẾT THÔNG TIN

Thông báo khí hậu tháng 11 năm 2018 (22-01-2019)

   1. Nhiệt độ

 

 Đặc trưnnhiệt độ tháng XI/2018 tại một số trạm tiêu biu 

 

 

Trạm

Nhit độ trung bình

(oC)

 

o

Nhit độ ti cao (  C)

 

Nhit độ ti thấp (oC)

NĐTB

CS

NĐTCTB

CS

NĐTCTĐ

NĐTTTB

CS

NĐTTTĐ

Đin Biên

21,4

2,1

28,7

2,5

31,9

17,6

2,2

12,3

Sơn La

20,1

1,9

26,5

2,4

30,2

16,0

1,8

10,2

Sa Pa

13,9

1,5

18,1

2,2

21,0

11,3

1,2

7,2

Bc Quang

22,1

1,9

27,3

2,0

31,2

19,3

1,9

14,0

Lạng Sơn

19,7

1,5

24,9

1,3

29,4

16,4

2,0

11,0

Thái Nguyên

22,7

1,8

27,0

1,4

30,3

19,9

2,4

15,5

Láng

24,2

2,7

28,1

2,7

31,0

21,8

2,9

16,1

Bãi Cháy

23,4

2,2

27,4

2,1

30,2

20,9

2,4

16,1

Phù Lin

23,0

1,7

27,7

2,2

31,2

20,5

1,9

15,5

Thanh H

23,8

2,2

27,5

2,3

31,0

21,4

2,5

17,4

Vinh

23,9

2,5

27,4

2,8

30,7

21,6

2,4

18,2

Huế

24,1

1,1

28,4

2,2

34,4

21,7

1,0

16,5

Đà Nẵng

25,8

1,8

29,2

2,1

31,0

23,4

1,6

20,1

Quy Nhơn

26,6

1,3

29,4

1,3

31,5

24,5

1,1

21,8

Nha Trang

26,4

0,9

29,2

1,0

31,0

24,3

1,0

21,8

Phan Thiết

27,1

0,6

30,5

-0,2

32,5

24,5

1,2

23,0

Plây cu

22,5

2,0

29,1

3,1

31,4

18,0

1,1

14,5

B.M. Thuột

23,8

1,5

28,4

1,0

30,6

21,0

1,6

18,4

Đà Lạt

17,9

0,6

22,7

1,0

26,0

14,8

0,2

10,5

Tân Sơn Nhất

28,6

2,0

33,1

2,1

36,0

24,1

1,3

22,5

Vũng Tàu

27,9

1,3

31,2

1,1

33,3

25,5

1,1

23,5

Rch Giá

28,2

1,3

31,8

1,4

33,5

25,2

0,7

23,0

Cn Thơ

27,7

1,2

32,0

1,7

33,9

24,9

0,8

22,3

 Mau

28,1

1,6

31,8

1,3

34,0

25,7

1,5

24,0

2.  Lượng mưa

 

 Đặc trưng lượng mưa tháng XI/2018 tại một số trạm tiêu biểu

 

Trạm

Lượng mưa tháng

S ngày mưa

LMNLN

(mm)

TLM (mm)

TC (%)

SNM (ngày)

CS (ngày)

Đin Biên

22,0

69,0

4,0

-1,7

16,0

Sơn La

49,0

131,7

3,0

-1,3

28,0

Sa Pa

53,0

48,4

13,0

-0,3

21,0

Bc Quang

654,0

544,1

15,0

3,0

94,0

Lạng Sơn

41,0

111,4

6,0

0,2

33,0

Thái Nguyên

89,0

196,0

10,0

3,1

43,0

Láng

28,0

38,6

7,0

0,5

13,0

Bãi Cháy

45,0

132,0

12,0

6,8

23,0

Phù Lin

50,0

135,9

6,0

0,3

28,0

Thanh H

79,0

105,8

11,0

3,6

24,0

Vinh

92,0

53,1

11,0

-2,4

71,0

Huế

485,0

76,9

15,0

-5,9

103,0

Đà Nẵng

260,0

58,3

16,0

-4,5

78,0

Quy Nhơn

462,0

99,3

18,0

-3,2

153,0

Nha Trang

317,0

83,6

14,0

-3,6

54,0

Phan Thiết

145,0

235,4

8,0

1,0

62,0

Plây cu

6,0

8,3

5,0

-2,4

3,0

B.M. Thuột

87,0

91,1

6,0

-5,0

45,0

Đà Lạt

131,0

135,9

12,0

0,1

78,0

Tân Sơn Nhất

455,0

308,3

9,0

-3,1

226,0

Vũng Tàu

234,0

349,8

7,0

-0,5

196,0

Rch Giá

92,0

46,7

12,0

-3,6

24,0

Cn Thơ

129,0

92,0

10,0

-3,6

47,0

 Mau

111,0

56,2

11,0

-5,0

58,0

Tải về tại đây:drive.google.com/file/d/1kYOGES55dJH-OkBQyGMwwl_hN_Bzwu-7/view