CHI TIẾT THÔNG TIN

Thông báo khí hậu tháng 10 năm 2018 (18-12-2018)

 

  1. Nhiệt độ

 

 Đặc trưnnhiệt độ tháng X/2018 tại một số trạm tiêu biu 

 

 

Trạm

Nhiệt độ trung bình (oC)

Nhiệt độ tối cao

(oC)

Nhiệt độ tối thấp

(oC)

NĐTB

CS

NĐTCTB

CS

NĐTCTĐ

NĐTTTB

CS

NĐTTTĐ

Điện Biên

24,0

1,3

30,2

1,3

33,2

20,8

1,6

18,0

Sơn La

22,6

1,0

27,9

0,9

31,9

19,4

1,6

16,1

Sa Pa

15,3

-0,4

17,8

-1,3

22,9

13,8

0,2

10,4

Bắc Quang

24,3

0,4

28,3

-0,9

32,6

21,9

0,9

20,0

Lạng Sơn

22,1

0,0

27,3

0,1

31,0

19,0

0,5

16,2

Thái Nguyên

24,8

0,3

29,0

-0,1

32,1

22,1

0,7

19,5

Láng

26,1

1,2

30,2

1,4

34,0

23,7

1,3

19,4

Bãi Cháy

25,5

0,8

29,2

0,8

32,0

22,9

0,9

20,7

Phù Liễn

24,8

0,3

29,3

0,7

31,8

22,2

0,4

19,3

Thanh Hoá

25,9

1,2

29,4

1,1

31,9

23,6

1,4

20,9

Vinh

26,4

1,9

28,9

1,2

32,4

24,2

2,0

23,7

Huế

25,7

0,5

30,6

1,9

34,4

22,6

-0,1

19,5

Đà Nẵng

27,0

1,1

30,8

1,5

32,6

24,3

1,0

20,4

Quy Nhơn

27,5

0,6

30,4

0,0

32,2

25,4

0,9

23,6

Nha Trang

27,6

1,0

30,9

1,2

32,5

25,0

1,0

23,1

Phan Thiết

27,7

0,8

31,6

0,7

32,8

24,7

0,5

21,9

Plây cu

22,9

1,2

29,2

2,4

31,0

18,6

0,0

15,0

B.M. Thuột

24,5

1,0

29,9

1,3

32,2

21,4

0,9

15,5

Đà Lạt

19,2

1,1

24,9

2,3

25,9

15,8

0,6

11,6

Tân Sơn Nhất

28,6

1,6

33,7

2,5

36,4

25,5

1,6

23,2

Vũng Tàu

28,2

1,2

31,5

1,1

33,2

25,7

0,8

23,9

Rạch Giá

28,4

0,9

32,1

1,4

33,3

25,4

0,3

23,5

Cần Thơ

28,0

1,3

33,0

2,4

34,9

25,1

0,8

23,5

Cà Mau

28,1

1,2

32,0

1,2

33,2

26,6

2,0

23,7

 

2.  Lượng mưa

 

 Đặc trưng lượng mưa tháng X/2018 tại một số trạm tiêu biểu

 

Trạm

Lượng mưa tháng

Số ngày mưa

LMNLN

(mm)

TLM (mm)

TC (%)

SNM (ngày)

CS (ngày)

Điện Biên

87,0

133,4

9,0

0,0

51,0

Sơn La

64,0

99,4

8,0

-0,6

42,0

Sa Pa

175,0

83,6

24,0

6,2

36,0

Bắc Quang

350,0

86,3

16,0

1,2

83,0

Lạng Sơn

170,0

225,8

10,0

0,6

105,0

Thái Nguyên

227,0

153,4

11,0

0,1

49,0

Láng

95,0

62,0

11,0

0,9

45,0

Bãi Cháy

23,0

14,0

4,0

-6,1

14,0

Phù Liễn

62,0

41,8

11,0

0,4

41,0

Thanh Hoá

106,0

35,1

8,0

-4,7

42,0

Vinh

69,0

12,4

13,0

-3,1

18,0

Huế

267,0

34,4

10,0

-10,7

62,0

Đà Nẵng

253,0

38,4

14,0

-6,1

52,0

Quy Nhơn

476,0

88,0

20,0

-0,7

102,0

Nha Trang

345,0

104,5

10,0

-7,7

134,0

Phan Thiết

121,0

73,9

10,0

-3,5

36,0

Plây cu

35,0

17,1

8,0

-8,3

15,0

B.M. Thuột

22,0

9,1

5,0

-12,7

8,0

Đà Lạt

141,0

56,7

14,0

-6,8

50,0

Tân Sơn Nhất

257,0

87,6

18,0

-2,9

44,0

Vũng Tàu

154,0

65,6

16,0

-2,1

48,0

Rạch Giá

238,0

80,5

24,0

2,9

47,0

Cần Thơ

254,0

88,4

17,0

-5,8

67,0

Cà Mau

229,0

60,8

22,0

-1,1

46,0

Tải về tại đây: drive.google.com/file/d/13HYXwew_9mQgUX5IMuW8vu0ncKrHmqEx/view