CHI TIẾT THÔNG TIN

Thông báo khí hậu tháng 9 năm 2018 (27-11-2018)

 1. Nhiệt độ

 Đặc trưnnhiệt độ tháng IX/2018 tại một số trạm tiêu biu 

 

Trạm

Nhit độ trung bình

(oC)

 

Nhit độ tối cao

 (oC)

 

Nhit độ tối thấp

 (oC)

NĐTB

CS

NĐTCTB

CS

NĐTCTĐ

NĐTTTB

CS

NĐTTTĐ

Đin Biên

25,7

1,0

31,5

1,3

34,5

22,8

1,2

20,1

Sơn La

24,9

1,1

30,0

1,0

33,2

21,6

1,2

18,5

Sa Pa

19,1

1,0

22,2

0,5

27,2

17,0

1,0

14,1

Bc Quang

27,3

0,8

32,3

0,4

36,9

24,5

1,1

22,9

Lạng Sơn

26,0

0,8

30,7

0,6

35,2

23,1

1,0

19,0

Thái Nguyên

28,1

0,9

31,8

0,1

36,2

25,5

1,3

23,0

Láng

29,0

1,4

32,7

1,4

36,7

26,4

1,4

23,8

Bãi Cháy

27,5

0,5

31,2

0,7

34,7

24,9

0,6

22,2

Phù Lin

27,0

0,2

31,0

0,3

34,3

24,6

0,4

21,3

Thanh H

28,1

1,0

31,9

1,2

36,0

25,5

1,0

23,0

Vinh

28,4

1,4

32,3

1,8

36,7

25,8

1,4

23,2

Huế

27,7

0,5

33,1

1,4

36,2

24,2

0,1

22,8

Đà Nẵng

28,9

1,4

33,5

1,9

36,4

25,7

1,4

24,0

Quy Nhơn

29,2

0,6

32,8

-0,2

37,0

26,5

0,9

24,2

Nha Trang

28,1

0,5

31,8

0,3

33,4

25,4

0,7

23,2

Phan Thiết

27,9

0,9

31,8

0,7

34,0

25,0

0,5

24,0

Plây cu

23,4

1,1

28,4

1,7

30,2

20,2

0,5

18,7

B.M. Thuột

24,7

0,8

30,0

0,9

31,5

21,8

0,7

20,4

Đà Lạt

19,0

0,6

24,1

1,2

26,2

16,2

0,2

14,3

Tân Sơn Nhất

28,1

0,8

33,1

1,8

35,6

25,3

0,9

23,5

Vũng Tàu

28,1

0,9

31,9

1,2

33,8

25,5

0,4

24,0

Rch Giá

28,1

0,4

30,7

0,7

32,8

25,6

0,1

24,0

Cn Thơ

27,4

0,8

32,0

1,2

33,7

24,7

0,4

22,5

Mau

27,6

0,5

31,7

0,7

34,0

25,3

0,6

23,0

 

2.  Lượng mưa

 Đặc trưng lượng mưa tháng IX/2018 tại một số trạm tiêu biểu

Trạm

Lượng mưa tháng

S ngày mưa

LMNLN

(mm)

TLM (mm)

TC (%)

SNM (ngày)

CS (ngày)

Đin Biên

115

71,2

10

-3,5

31

Sơn La

79

58,1

11

-2,9

50

Sa Pa

274

94,0

18

-2,2

97

Bc Quang

944

198,4

17

-0,5

328

Lạng Sơn

120

90,0

10

-2,2

44

Thái Nguyên

174

75,7

11

-2,0

37

Láng

231

101,7

12

-0,6

52

Bãi Cháy

416

146,6

12

-1,9

125

Phù Lin

256

102,2

12

-1,3

79

Thanh H

267

70,2

11

-3,6

87

Vinh

229

47,7

9

-5,7

88

Huế

217

61,0

16

-0,3

72

Đà Nẵng

140

46,5

10

-4,4

46

Quy Nhơn

236

100,9

16

0,0

53

Nha Trang

187

109,9

17

1,8

49

Phan Thiết

258

130,0

17

-0,2

47

Plây cu

223

60,6

25

-0,3

46

B.M. Thuột

391

132,3

23

-1,2

90

Đà Lạt

358

126,6

28

3,7

44

Tân Sơn Nhất

399

135,3

25

1,9

73

Vũng Tàu

335

145,1

18

-1,3

73

Rch Giá

151

48,2

17

-2,8

41

Cn Thơ

129

50,3

17

-5,4

24

 Mau

294

83,5

20

-2,8

50

Tải về tại đây: drive.google.com/file/d/19MevhHZDkK1vFm5d7vR8XTPDP13E6nKz/view