CHI TIẾT THÔNG TIN

Thông báo khí hậu tháng 8 năm 2018 (15-10-2018)

   1. Nhiệt độ

 Đặc trưnnhiệt độ tháng VIII/2018 tại một số trạm tiêu biu

 

Trạm

Nhit độ trung bình

(oC)

 

Nhit độ ti cao (oC)

 

Nhit độ ti thấp (oC)

NĐTB

CS

NĐTCTB

CS

NĐTCTĐ

NĐTTTB

CS

NĐTTTĐ

Đin Biên

26,0

0,4

30,2

0,1

33,4

23,8

0,9

22,6

Sơn La

25,0

0,2

29,3

-0,2

32,5

22,6

0,7

21,8

Sa Pa

20,2

0,5

23,3

0,1

26,7

18,0

0,5

16,3

Bc Quang

28,6

0,9

33,6

0,6

36,7

25,4

0,8

24,0

Lạng Sơn

26,7

0,1

32,0

0,8

35,3

24,2

0,5

23,0

Thái Nguyên

28,3

0,2

32,7

0,3

36,5

25,8

0,5

24,6

Láng

29,1

0,5

33,4

1,0

37,2

26,8

0,8

25,2

Bãi Cháy

28,0

0,1

31,5

0,4

35,4

25,7

0,4

24,2

Phù Lin

27,7

-0,1

32,0

0,5

35,8

25,1

-0,2

23,0

Thanh H

28,3

-0,1

32,4

0,2

36,0

25,8

0,1

24,5

Vinh

29,3

0,6

33,3

0,3

37,3

26,9

1,2

25,2

Huế

28,6

-0,4

33,9

-0,6

37,3

24,9

0,0

23,7

Đà Nẵng

30,1

1,2

34,7

0,8

37,8

26,9

1,5

25,2

Quy Nhơn

30,6

0,6

34,6

-0,2

37,6

28,1

1,2

25,5

Nha Trang

29,9

1,5

33,7

1,2

37,0

27,2

1,8

25,4

Phan Thiết

27,2

0,1

31,4

0,0

34,9

25,0

0,3

23,5

Plây cu

22,3

0,2

25,7

-0,5

29,2

20,4

0,3

19,4

B.M. Thuột

24,5

0,4

29,2

0,2

31,3

22,3

1,0

21,1

Đà Lạt

18,6

0,0

22,0

-0,8

25,8

17,1

1,1

16,0

Tân Sơn Nhất

28,4

0,9

33,2

1,4

35,5

25,4

1,1

23,6

Vũng Tàu

28,1

0,8

31,5

0,6

34,2

25,9

0,6

23,8

Rch Giá

27,9

0,2

30,1

0,4

31,7

25,2

-0,2

22,5

Cn Thơ

27,5

0,8

31,6

0,7

33,7

24,5

0,2

22,3

Mau

28,0

0,8

31,8

0,7

33,8

25,2

0,6

23,1

 

2.  Lượng mưa

 Đặc trưng lượng mưa tháng VIII/2018 tại một số trạm tiêu biểu

 

 

Trạm

Lượng mưa tháng

S ngày mưa

LMNLN (mm)

TLM (mm)

TC (%)

SNM (ngày)

CS (ngày)

Đin Biên

404

125,9

23

1,7

155

Sơn La

399

152,8

22

2,1

81

Sa Pa

525

116,3

23

-0,8

162

Bc Quang

669

97,9

23

0,5

157

Lạng Sơn

475

203,8

20

2,7

171

Thái Nguyên

417

120,7

20

2,0

114

Láng

313

101,6

21

4,5

55

Bãi Cháy

422

91,5

20

1,3

62

Phù Lin

477

123,1

22

4,9

115

Thanh H

345

119,2

21

6,1

85

Vinh

136

61,8

13

0,8

46

Huế

23

18,8

9

-1,9

11

Đà Nẵng

59

50,0

11

0,0

32

Quy Nhơn

71

126,8

18

9,4

20

Nha Trang

16

30,7

9

-0,6

5

Phan Thiết

204

120,1

25

6,6

37

Plây cu

652

134,2

30

2,6

61

B.M. Thuột

299

95,9

25

-0,3

37

Đà Lạt

241

103,6

25

1,8

58

Tân Sơn Nhất

247

91,3

24

1,6

38

Vũng Tàu

168

79,8

22

2,7

54

Rch Giá

354

91,8

24

1,9

90

Cn Thơ

165

71,2

21

-1,4

35

Mau

289

80,6

19

-3,6

62

Tải về tại đây:drive.google.com/file/d/1B4Gc56dC60ha8QrOY386ioBnf9l_4GpL/view