CHI TIẾT THÔNG TIN

Thông báo khí hậu tháng 5 năm 2018 (28-08-2018)

    1. Nhiệt độ

 Đặc trưnnhiệt độ tháng V/2018 tại một số trạm tiêu biu

 

 

 

Trạm

Nhit độ trung bình (oC)

Nhit độ ti cao (oC)

Nhit độ ti thấp (oC)

NĐTB

CS

NĐTCTB

CS

NĐTCTĐ

NĐTTTB

CS

NĐTTTĐ

Đin Biên

25,4

-0,1

31,7

0,3

34,3

22,1

0,3

20,3

Sơn La

24,7

-0,1

30,5

0,1

33,3

21,1

0,2

18,4

Sa Pa

19,7

0,9

23,1

0,8

27,3

17,5

1,3

15,8

Bc Quang

27,8

1,2

33,1

1,5

36,4

24,3

0,9

22,0

Lạng Sơn

27,2

1,8

32,3

2,3

36,2

23,8

1,9

21,3

Thái Nguyên

28,6

1,6

32,9

1,7

36,1

25,7

1,6

22,9

Láng

29,5

2,1

34,4

3,1

38,4

26,2

1,6

23,4

Bãi Cháy

28,7

1,9

31,9

2,0

34,1

26,7

2,2

22,6

Phù Lin

27,7

1,2

31,9

1,4

35,8

25,3

1,3

22,0

Thanh H

28,3

1,0

32,3

1,1

36,9

25,5

0,9

24,0

Vinh

29,1

1,4

33,7

1,6

37,8

26,4

1,6

24,8

Huế

28,3

0,1

34,7

1,4

37,0

24,1

-0,2

22,5

Đà Nẵng

28,9

0,7

33,4

0,3

36,9

25,8

0,9

24,3

Quy Nhơn

29,5

0,2

32,5

-1,3

35,0

27,5

1,3

25,0

Nha Trang

29,4

0,9

32,8

0,5

33,9

26,6

1,1

24,5

Phan Thiết

29,6

1,0

33,9

1,3

35,5

26,9

1,2

25,2

Plây cu

24,8

0,9

30,9

1,6

33,2

20,7

0,3

18,5

B.M. Thuột

25,7

0,0

32,1

0,1

33,5

22,6

0,6

21,5

Đà Lạt

20,6

1,2

26,6

2,0

27,1

16,9

0,8

15,0

Tân Sơn Nhất

29,6

0,6

35,2

1,2

36,5

26,3

1,1

23,5

Vũng Tàu

29,8

1,0

33,1

1,0

34,5

27,1

0,6

24,5

Rch Giá

28,9

0,1

33,1

0,9

34,6

26,0

0,0

23,5

Cn Thơ

28,5

0,6

34,1

1,2

35,4

25,6

0,5

24,0

Mau

29,3

1,2

33,8

0,6

35,2

26,3

1,1

24,1

2.  Lượng mưa

 

 Đặc trưng lượng mưa tháng V/2018 tại một số trạm tiêu biểu

 

Trạm

Lượng mưa tháng

S ngày mưa

LMNLN

(mm)

TLM (mm)

TC (%)

SNM (ngày)

CS (ngày)

Đin Biên

234

112,1

21

3,1

52

Sơn La

209

104,2

19

0,9

40

Sa Pa

327

91,1

27

3,6

63

Bc Quang

590

72,0

24

1,4

110

Lạng Sơn

89

48,3

14

-0,1

27

Thái Nguyên

120

48,2

19

3,1

52

Láng

209

110,1

14

-0,8

94

Bãi Cháy

103

58,8

11

-0,4

40

Phù Lin

195

98,7

9

-3,5

65

Thanh H

120

82,6

15

2,5

47

Vinh

29

22,4

10

-1,0

9

Huế

24

22,4

5

-8,8

16

Đà Nẵng

5

5,5

2

-7,8

5

Quy Nhơn

9

9,8

5

-3,7

4

Nha Trang

28

40,3

2

-6,5

17

Phan Thiết

28

20,1

5

-7,7

11

Plây cu

191

82,9

17

-1,5

48

B.M. Thuột

204

79,8

19

-0,5

39

Đà Lạt

203

100,7

19

-0,5

38

Tân Sơn Nhất

388

200,3

13

-4,8

85

Vũng Tàu

164

87,5

13

-1,6

92

Rch Giá

203

85,7

16

-0,5

68

Cn Thơ

256

157,5

20

4,9

46

 Mau

220

86,5

15

-2,8

40

 

Tải về tại đây:drive.google.com/file/d/12oeQYZj7YIxGzK9WbGmyEyMcUxOO5cz0/view