CHI TIẾT THÔNG TIN

Thông báo khí hậu tháng 4 năm 2018 (22-06-2018)

   1. Nhiệt độ

 Đặc trưnnhiệt độ tháng IV/2018 tại một số trạm tiêu biu

 

 

Trạm

Nhit độ trung bình

(oC)

 

o

 

o

 

NĐTB

CS

NĐTCTB

CS

NĐTCTĐ

NĐTTTB

CS

NĐTTTĐ

Đin Biên

23,7

-0,1

30,4

-0,3

34,5

19,6

0,3

11,7

Sơn La

22,7

-0,5

28,6

-1,0

34,2

18,4

-0,2

9,7

Sa Pa

16,5

-0,6

20,4

-0,9

26,1

13,5

-0,4

4,2

Bc Quang

24,0

0,1

29,5

1,2

33,8

21,2

0,0

12,0

Lạng Sơn

22,0

-0,2

26,7

0,3

31,0

19,0

-0,2

10,0

Thái Nguyên

23,8

0,1

27,1

0,1

31,0

21,4

0,0

13,9

Láng

24,4

0,5

28,1

0,8

32,5

22,1

0,3

16,4

Bãi Cháy

23,3

0,0

26,3

0,4

29,5

21,2

-0,2

15,0

Phù Lin

22,8

-0,2

26,7

0,4

29,5

20,8

-0,2

14,1

Thanh H

23,5

-0,1

26,5

-0,4

30,9

21,6

0,1

15,4

Vinh

23,9

-0,2

27,3

-0,6

32,2

21,6

-0,3

15,0

Huế

24,7

-1,4

30,0

-1,1

36,6

21,3

-1,4

16,0

Đà Nẵng

25,9

-0,4

30,0

-1,0

32,2

23,2

-0,3

18,4

Quy Nhơn

27,4

-0,2

30,6

-1,2

33,0

25,2

0,3

22,5

Nha Trang

27,6

0,3

31,0

0,0

32,8

25,0

0,4

22,6

Phan Thiết

28,2

0,0

31,9

0,0

34,5

25,6

0,3

22,5

Plây cu

24,2

-0,1

31,4

0,4

36,0

18,8

-0,7

15,5

B.M. Thuột

25,8

-0,4

32,9

-0,7

36,6

21,5

0,0

18,6

Đà Lạt

19,1

0,1

25,7

0,7

27,8

14,8

0,1

12,4

Tân Sơn Nhất

30,0

0,7

35,1

0,5

36,8

26,9

1,1

24,7

Vũng Tàu

28,7

0,2

32,0

0,2

33,6

26,0

-0,9

24,0

Rch Giá

29,0

0,2

33,2

-0,4

34,7

25,5

0,1

23,7

Cn Thơ

28,8

0,5

34,0

0,6

35,7

25,7

0,7

24,0

Mau

29,1

0,8

33,0

-1,0

34,7

26,6

2,1

25,0

 

 

 

2.  Lượng mưa

 Đặc trưng lượng mưa tháng IV/2018 tại một số trạm tiêu biểu

Trạm

Lượng mưa tháng

S ngày mưa

LMNLN

(mm)

TLM (mm)

TC (%)

SNM (ngày)

CS (ngày)

Đin Biên

163

146,3

16

3,3

55

Sơn La

94

82,7

11

-1,7

32

Sa Pa

165

77,6

16

-2,0

35

Bc Quang

203

80,3

17

-1,8

55

Lạng Sơn

104

112,1

8

-4,8

84

Thái Nguyên

72

64,6

18

0,7

33

Láng

59

56,8

11

-3,4

21

Bãi Cháy

44

50,2

12

0,8

19

Phù Lin

64

68,0

9

-4,8

28

Thanh H

67

100,6

10

-1,6

39

Vinh

54

78,9

8

-3,6

21

Huế

208

380,3

11

0,7

114

Đà Nẵng

146

369,6

6

0,6

56

Quy Nhơn

20

65,1

4

-0,1

9

Nha Trang

19

66,4

4

-0,3

14

Phan Thiết

0

0,0

0

-3,5

0

Plây cu

82

87,9

8

-0,2

42

B.M. Thuột

105

115,3

4

-4,3

74

Đà Lạt

98

56,5

8

-5,4

44

Tân Sơn Nhất

13

23,0

6

0,6

10

Vũng Tàu

1

3,1

1

-3,9

1

Rch Giá

96

103,4

6

-1,9

48

Cn Thơ

10

26,5

2

-3,7

7

 Mau

10

8,3

3

-5,3

6

 

Tải về tại đây:drive.google.com/file/d/1YI4hGlMmAQXPSZaarP58HJ9inCwUPiRR/view