CHI TIẾT THÔNG TIN

Thông báo khí hậu tháng 3 năm 2018 (22-06-2018)

   1. Nhiệt độ

 Đặc trưnnhiệt độ tháng III/2018 tại một số trạm tiêu biu

 

 

Trm

Nhit đ trung bình (oC)

Nhit đ ti cao (oC)

Nhit đ ti thấp (oC)

NĐTB

CS

NĐTCTB

CS

NĐTCTĐ

NĐTTTB

CS

NĐTTTĐ

Đin Biên

20,9

-0,2

27,1

-1,9

32,3

17,0

1,1

13,4

Sơn La

20,2

-0,1

25,3

-1,7

33,1

15,8

0,3

10,2

Sa Pa

14,6

0,7

18,5

0,3

25,5

12,2

1,4

7,1

Bc Quang

21,7

1,4

25,8

1,5

32,7

19,2

1,3

12,7

Lng Sơn

20,4

2,5

25,1

3,2

31,4

17,3

2,1

7,2

Thái Nguyên

22,2

2,3

25,6

2,7

30,0

19,9

2,0

13,7

Láng

22,8

2,7

26,3

3,3

30,6

20,4

2,2

15,5

Bãi Cháy

21,2

1,8

24,3

2,4

27,7

19,2

1,5

11,7

P Lin

20,9

1,6

24,9

2,8

29,3

19,0

1,4

13,2

Thanh Hoá

21,7

1,8

25,2

2,4

28,5

19,8

1,7

14,5

Vinh

22,1

1,7

25,5

2,0

31,0

19,8

1,2

11,0

Huế

23,0

-0,2

27,8

-0,1

35,5

20,0

-0,3

16,1

Đà Nng

24,4

0,3

27,8

-0,7

30,3

22,1

0,6

18,9

Quy Nhơn

25,7

0,1

28,9

-1,0

30,8

23,6

0,6

21,5

Nha Trang

26,2

0,5

29,4

0,1

31,4

23,9

1,0

22,2

Phan Thiết

26,9

0,2

30,6

0,1

31,9

24,6

1,0

23,3

Plây cu

22,5

-0,2

29,9

-0,7

33,0

17,7

0,2

14,0

B.M. Thut

24,1

-0,6

31,0

-1,8

34,3

20,5

0,8

18,1

Đà Lt

18,1

0,2

24,8

-0,1

27,1

14,0

0,9

10,4

Tân Sơn Nht

29,1

1,0

34,6

0,7

37,2

25,7

1,3

24,4

Vũng Tàu

27,6

0,6

31,1

0,6

32,0

25,8

0,3

24,5

Rch Giá

27,9

0,1

32,2

-0,9

33,7

24,5

0,5

23,5

Cn Thơ

27,8

0,6

33,2

0,8

34,9

24,9

1,1

24,0

Cà Mau

29,1

1,9

32,1

-0,8

33,5

25,9

2,4

25,0

 

2.  Lượng mưa

 

 Đặc trưng lượng mưa tháng III/2018 tại một số trạm tiêu biểu

 

Trm

Lưng mưa tháng

S ngày mưa

LMNLN

(mm)

TLM (mm)

TC (%)

SNM (ngày)

CS (ngày)

Đin Biên

79

127,4

9

2,7

22

Sơn La

84

158,5

13

6,6

24

Sa Pa

125

109,7

18

2,2

17

Bc Quang

152

161,2

19

3,3

56

Lng Sơn

90

163,3

10

-2,9

49

Thái Nguyên

60

87,1

14

-3,5

45

Láng

34

67,6

9

-7,5

23

Bãi Cháy

40

91,1

12

-1,8

15

Phù Lin

27

54,4

15

-1,9

10

Thanh H

6

15,5

7

-7,2

3

Vinh

25

54,8

6

-8,3

11

Huế

21

52,8

6

-4,7

11

Đà Nng

30

138,2

5

0,9

22

Quy Nhơn

2

8,2

3

-1,3

1

Nha Trang

29

95,7

5

1,7

22

Phan Thiết

1

13,2

2

1,3

1

Plây cu

27

105,9

6

2,6

11

B.M. Thut

33

153,5

2

-1,2

32

Đà Lt

74

117,3

9

3,6

36

Tân Sơn Nht

32

273,5

2

0,1

20

ng Tàu

2

42,6

2

1,0

2

Rch Giá

73

323,0

3

0,6

46

Cn Thơ

44

543,2

3

1,0

40

Cà Mau

2

6,6

2

-1,3

1

 

Tải về tại đây:drive.google.com/file/d/1CpPHiKM7cJQ6GFilgWoA9xYFoHALQxoV/view