CHI TIẾT THÔNG TIN

Thông báo khí hậu tháng 2 năm 2018 (18-04-2018)

  1. Nhiệt độ

 Đặc trưnnhiệt độ tháng II/2018 tại một số trạm tiêu biu

 

 

 

Trạm

Nhiệt độ trung bình (oC)

 

o

 

o

TB

CS

TCTB

CS

TCTĐ

TTTB

CS

TTTĐ

Điện Biên

17,9

-0,4

24,5

-1,6

31,5

14,1

0,5

9,0

Sơn La

16,3

-0,6

22,1

-1,2

31,3

12,6

0,0

6,4

Sa Pa

9,6

-0,9

13,2

-0,9

23,6

6,9

-0,8

-0,9

Bắc Quang

16,9

-0,3

20,8

0,0

30,4

14,6

-0,5

7,9

Lạng Sơn

14,6

0,2

18,4

0,0

24,8

12,5

0,8

3,5

Thái Nguyên

17,2

0,0

19,9

-0,5

25,6

15,4

0,2

9,5

Láng

17,5

0,1

20,1

-0,1

25,7

15,8

0,2

11,5

Bãi Cháy

16,5

-0,3

19,2

-0,3

23,2

14,8

-0,3

9,9

Phù Liễn

16,4

-0,4

20,0

0,2

25,0

14,5

-0,6

9,0

Thanh H

17,1

-0,5

19,6

-0,7

25,0

15,5

-0,4

11,3

Vinh

17,4

-0,6

21,0

0,3

25,2

16,9

0,6

11,0

Huế

19,3

-1,5

23,1

-1,8

29,4

17,0

-1,4

12,2

Đà Nẵng

21,5

-0,9

25,0

-1,1

28,0

19,4

-0,6

15,2

Quy Nhơn

23,2

-0,9

26,4

-1,8

29,5

21,2

-0,4

16,9

Nha Trang

24,1

-0,4

27,6

-0,1

29,7

21,9

0,1

19,5

Phan Thiết

25,3

-0,1

29,5

0,1

31,4

22,3

0,3

20,8

Plây cu

20,3

-0,3

28,4

0,0

31,7

14,8

-0,5

9,5

B.M. Thut

21,8

-0,9

28,5

-1,8

32,1

18,0

-0,4

13,0

Đà Lạt

15,2

-1,7

22,2

-1,5

29,0

11,0

-0,9

6,5

Tân Sơn Nhất

27,4

0,5

33,0

0,1

36,0

23,6

1,1

20,3

Vũng Tàu

26,1

0,3

30,0

0,5

31,5

23,8

-0,1

21,5

Rạch Giá

25,8

-0,8

30,2

-1,6

31,8

23,3

0,5

21,3

Cần Thơ

26,2

0,3

31,3

0,5

33,6

23,2

0,6

21,0

Cà Mau

26,7

0,7

30,6

-0,8

32,8

24,2

1,6

22,0

 

 

2.  Lượng mưa

 Đặc trưng lượng mưa tháng II/2018 tại một số trạm tiêu biểu

 

 

Trạm

Lượng mưa tng

Số ngày mưa

LMNLN

(mm)

TLM (mm)

TC (%)

SNM (ngày)

CS (ngày)

Điện Biên

17

62,3

1

-3,1

12

Sơn La

3

11,7

3

-2,0

3

Sa Pa

51

61,9

16

0,0

25

Bắc Quang

44

61,9

10

-5,4

22

Lạng Sơn

11

26,8

11

0,4

10

Thái Nguyên

15

40,9

10

-2,6

8

Láng

10

35,3

10

-1,9

4

Bãi Cháy

5

20,7

5

-6,1

2

Phù Liễn

9

31,6

11

-2,6

3

Thanh H

14

52,4

10

-1,8

4

Vinh

51

118,6

10

-4,3

24

Huế

48

77,9

12

-0,6

11

Đà Nẵng

12

50,2

4

-2,3

5

Quy Nhơn

3

11,2

3

-3,0

2

Nha Trang

6

37,3

2

-2,0

5

Phan Thiết

0

0,0

0

-0,4

0

Plây cu

0

0,0

0

-0,9

0

B.M. Thut

0

0,0

0

-1,0

0

Đà Lạt

115

461,8

2

-1,3

115

Tân Sơn Nhất

0

0,0

1

0,0

0

Vũng Tàu

0

0,0

0

-0,3

0

Rạch Giá

0

0,0

0

-1,3

0

Cần Thơ

3

166,7

1

0,2

3

Cà Mau

11

90,2

5

3,4

10

 

 

Tải về tại đây:drive.google.com/file/d/1UOo20fWJaAweQDK9DrhfCbh5jXg00ri6/view