CHI TIẾT THÔNG TIN

Thông báo khí hậu tháng 1 năm 2018 (30-03-2018)

 1. Nhiệt độ

 Đặc trưnnhiệt độ tháng I/2018 tại một số trạm tiêu biu

 

 

 

Trạm

Nhiệt độ trung bình (oC)

 

o

 

o

TB

CS

TCTB

CS

TCTĐ

TTTB

CS

TTTĐ

Điện Biên

17,8

1,2

23,6

-0,2

29,6

14,5

1,8

10,6

Sơn La

15,8

0,7

21,2

0,0

28,1

12,5

1,4

7,7

Sa Pa

9,2

0,4

12,4

-0,1

19,2

7,6

1,3

0,5

Bắc Quang

17,5

1,6

20,7

1,0

28,6

16,0

2,2

9,6

Lạng Sơn

14,7

1,6

18,0

0,5

27,4

12,6

2,4

5,5

Thái Nguyên

17,5

1,5

20,1

0,5

26,8

15,7

1,8

9,1

Láng

18,2

1,7

20,6

0,9

27,8

16,4

1,9

9,3

Bãi Cháy

17,2

1,0

19,6

0,2

24,8

15,4

1,2

9,3

Phù Liễn

17,1

0,8

20,2

0,4

26,0

15,2

0,9

8,2

Thanh H

17,9

0,8

21,0

0,9

25,8

16,9

1,7

12,4

Vinh

18,5

0,9

21,0

0,5

27,0

16,9

1,2

12,0

Huế

20,3

0,2

23,4

-0,8

32,8

18,6

0,8

13,2

Đà Nẵng

22,3

0,8

25,4

0,3

30,7

20,6

1,5

16,4

Quy Nhơn

23,7

0,4

26,0

-0,9

29,0

22,3

1,2

19,5

Nha Trang

25,1

1,2

27,7

0,8

29,7

23,6

2,3

22,1

Phan Thiết

26,1

1,2

30,1

0,9

33,2

23,6

2,4

21,2

Plây cu

21,0

2,1

27,7

1,4

31,6

16,8

2,9

13,5

B.M. Thut

22,1

1,0

26,8

-1,0

31,3

19,7

2,1

17,0

Đà Lạt

18,1

2,4

23,3

1,0

26,0

15,2

3,4

12,7

Tân Sơn Nhất

27,5

1,4

32,0

0,4

34,3

24,5

3,4

21,5

Vũng Tàu

26,5

1,2

30,0

0,6

31,5

24,3

1,2

21,8

Rạch Giá

26,4

0,6

29,8

-0,8

31,5

23,7

1,3

20,2

Cần Thơ

26,4

1,1

30,6

0,5

32,5

23,9

1,6

20,6

Cà Mau

26,7

1,2

30,2

-0,4

32,0

24,9

2,4

22,4

 

 

2.  Lượng mưa

 Đặc trưng lượng mưa tháng I/2018 tại một số trạm tiêu biểu

 

 

 

Trạm

Lượng mưa tng

Số ngày mưa

LMNLN (mm)

TLM (mm)

TC (%)

SNM (ngày)

CS (ngày)

Điện Biên

72

288,0

7

1,8

33

Sơn La

32

154,6

8

2,7

17

Sa Pa

150

223,2

22

6,3

45

Bắc Quang

118

152,1

18

2,1

31

Lạng Sơn

36

107,5

11

1,0

14

Thái Nguyên

31

109,9

16

4,9

10

Láng

17

73,3

13

2,5

5

Bãi Cháy

18

81,4

9

1,3

8

Phù Liễn

23

81,9

11

2,5

7

Thanh H

8

34,2

12

1,6

2

Vinh

18

30,0

15

1,2

4

Huế

160

154,4

23

9,5

35

Đà Nẵng

23

32,9

13

1,4

5

Quy Nhơn

129

239,3

19

6,0

31

Nha Trang

19

57,6

8

0,2

8

Phan Thiết

2

333,3

3

2,6

1

Plây cu

0

0,0

0

-0,6

0

B.M. Thut

0

0,0

0

-1,1

0

Đà Lạt

30

394,7

2

0,2

23

Tân Sơn Nhất

114

1055,6

9

6,6

25

Vũng Tàu

7

456,3

2

0,7

7

Rạch Giá

221

1991,0

9

7,4

76

Cần Thơ

102

1924,5

8

5,9

50

Cà Mau

43

218,3

11

7,5

25

 

Tải về tại đây:drive.google.com/file/d/1LOU-Ua6x-nVYxUFVmKn2ltAcqzD-t9-Q/view