CHI TIẾT THÔNG TIN

Thông báo khí hậu tháng 12 năm 2017 (06-03-2018)

1. Nhiệt độ

 Đặc trưnnhiệt độ tháng XII/2017 tại một số trạm tiêu biu

 

 

Trạm

Nhiệt độ trung bình (oC)

 

Nhiệt độ ti cao (oC)

 

Nhiệt độ ti cao (oC)

TB

CS

TCTB

CS

TCTĐ

TTTB

CS

TTTĐ

Điện Biên

17,1

0,9

24,0

0,6

30,0

13,2

1,1

3,8

Sơn La

15,0

-0,2

20,1

-1,4

24,8

11,9

1,1

4,5

Sa Pa

9,4

0,1

12,0

-1,2

16,4

7,0

0,2

1,5

Bắc Quang

17,0

0,2

20,5

-1,3

26,7

14,6

0,6

6,5

Lạng Sơn

14,1

-0,6

17,9

-2,5

22,6

11,6

0,8

4,5

Thái Nguyên

17,2

-0,4

21,0

-1,3

26,0

14,8

0,3

8,7

Láng

18,1

-0,1

21,0

-1,1

25,9

16,2

0,6

12,5

Bãi Cháy

17,5

-0,4

20,4

-1,4

25,3

15,6

0,5

9,5

Phù Liễn

17,2

-0,9

20,7

-1,5

26,1

15,1

-0,3

9,5

Thanh H

18,1

-0,4

20,9

-1,2

25,5

16,3

0,4

10,0

Vinh

18,4

-0,2

20,4

-1,4

25,0

16,6

0,3

11,0

Huế

20,0

-0,5

22,5

-1,1

28,0

18,5

0,0

13,7

Đà Nẵng

22,2

0,3

24,9

0,0

29,2

20,5

0,8

16,4

Quy Nhơn

24,1

0,4

26,3

-0,2

29,1

22,7

0,9

19,0

Nha Trang

25,1

0,7

27,3

0,4

31,3

23,5

1,5

20,2

Phan Thiết

26,3

0,8

30,5

0,7

32,5

23,4

1,5

20,9

Plây cu

20,0

0,9

25,5

0,0

28,5

16,7

1,8

12,3

B.M. Thut

21,4

0,3

25,3

-1,1

29,0

19,5

1,4

14,0

Đà Lạt

17,3

1,1

21,7

0,7

25,2

14,6

1,5

9,0

Tân Sơn Nhất

26,7

0,7

31,4

0,6

33,8

23,9

2,5

20,6

Vũng Tàu

26,7

1,1

30,3

0,7

32,5

24,0

0,7

21,2

Rạch Giá

26,1

0,3

29,6

-0,1

32,0

23,2

0,4

19,0

Cần Thơ

26,0

0,6

30,4

1,0

33,5

23,6

0,9

19,5

Cà Mau

26,3

0,6

29,7

-0,1

32,0

23,9

0,9

19,8

 

 

2.  Lượng mưa

 Đặc trưng lượng mưa tháng XII/2017 tại một số trạm tiêu biểu

 

Trạm

Lượng mưa tng

Số ngày mưa

LMNLN

(mm)

TLM (mm)

TC (%)

SNM (ngày)

CS (ngày)

Điện Biên

36

169,0

6

2,4

18

Sơn La

59

380,6

8

4,7

31

Sa Pa

47

91,8

22

10,0

14

Bắc Quang

80

118,2

15

4,3

22

Lạng Sơn

51

274,2

7

2,2

21

Thái Nguyên

44

212,6

10

4,9

19

Láng

47

301,3

9

4,9

22

Bãi Cháy

22

132,5

7

2,5

8

Phù Liễn

29

133,6

8

3,2

11

Thanh H

25

97,7

12

7,0

15

Vinh

35

54,2

18

7,4

7

Huế

376

118,9

26

6,0

86

Đà Nẵng

164

77,9

22

3,7

45

Quy Nhơn

326

161,1

20

0,9

88

Nha Trang

175

112,7

13

-1,0

73

Phan Thiết

5

21,5

4

0,9

4

Plây cu

22

181,8

4

1,7

18

B.M. Thut

47

189,5

8

2,4

26

Đà Lạt

63

182,1

7

0,8

28

Tân Sơn Nhất

76

193,4

8

1,3

35

Vũng Tàu

19

128,4

4

-0,8

8

Rạch Giá

130

292,1

10

4,2

43

Cần Thơ

152

350,2

12

4,8

36

Cà Mau

72

113,6

14

5,0

24

 

Tải về tại đây:drive.google.com/file/d/1qL_o3Gr3XkmYq5Y-I_d5F1TnTFBQuT88/view