CHI TIẾT THÔNG TIN

Danh sách các trạm khí tượng (17-07-2015)

DANH SÁCH CÁC LOẠI TRẠM KHÍ TƯỢNG

 

(Nguồn: trích từ Quyết định số 16/2007/QĐ-TTg ngày 29 tháng 01 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc Quy hoạch tổng thể mạng lưới quan trắc tài nguyên và môi trường quốc gia đến năm 2020)

 
                 

Số TT

Khu vực, tỉnh và tên trạm

Địa danh

Vĩ độ

Kinh độ

Loại và hạng trạm khí tượng

 
 

I

II

III

 

1

2

3

4

5

6

7

8

 

I

Khu vực Tây Bắc

 

 

 

 

 

 

 

 

Lai Châu

 

 

 

 

 

 

 

1

Lai Châu

P Sông Đà, TX Mường Lay

22004’

103009’

x

 

 

 

2

Tam Đường

TX Lai Châu

22025'

103029’

x

 

 

 

3

Mường Tè

TT Mường Tè, Mường Tè

22022’

102050’

 

x

 

 

4

Sìn Hồ

TT Sìn Hồ, Sìn Hồ

22022’

103014’

 

x

 

 

6

Than Uyên

TT Than Uyên, Than Uyên

21057’

103053’

 

x

 

 

 

Điện Biên

 

 

 

 

 

 

 

7

Điện Biên

Thanh Xương, Điện Biên

21022’

103000’

x

 

 

 

8

Tuần Giáo

TT Tuần Giáo, Tuần Giáo

22035’

103025’

 

x

 

 

9

Pha Đin

Toả Tình,Tuần Giáo

21034’

103031’

 

 

x

 

 

Sơn La

 

 

 

 

 

 

 

14

Sơn La

P Chiềng Lề, TX Sơn La

21020’

103054’

x

 

 

 

15

Quỳnh Nhai

Mường Chiên, Quỳnh Nhai

21051’

103034’

 

x

 

 

16

Phù Yên

TT Phù Yên, Phù Yên

21016’

104038’

 

x

 

 

17

Bắc Yên

TT Bắc Yên, Bắc Yên

21015’

104025’

 

 

x

 

18

Cò Nòi

Cò Nòi, Mai Sơn

21008’

104009’

 

x

 

 

19

Sông Mã

TT Sông Mã, Sông Mã

21004’

103044’

 

 

x

 

20

Yên Châu

TT Yên Châu, Yên Châu

21003’

104018’

 

 

x

 

21

Mộc Châu

TT Mộc Châu, Mộc Châu

20050’

104041’

x

 

 

 

 

Hoà Bình

 

 

 

 

 

 

 

25

Hoà Bình

P Tân Thịnh, TX Hoà Bình

20049’

105020’

x

 

 

 

26

Kim Bôi

TT Bo, Kim Bôi

20040’

105032’

 

 

x

 

27

Mai Châu

TT Mai Châu, Mai Châu

20039’

105003’

 

 

x

 

28

Chi Nê

TT Chi Nê, Lạc Thuỷ

20029’

105047’

 

 

x

 

29

Lạc Sơn

Liên Vũ, Lạc Sơn

20027’

105027’

 

 

x

 

II

Khu vực Việt Bắc

 

 

 

 

 

 

 

 

Lào Cai

 

 

 

 

 

 

 

30

Lào Cai

P Cốc Lếu, TX Lào Cai

22030’

103058’

x

 

 

 

31

Phố Ràng

Phố Ràng, Bảo Yên

22014’

104028’

 

x

 

 

32

Sa Pa

TT Sa Pa, Sa Pa

22021’

103049’

x

 

 

 

33

Nghiên cứu khí hậu núi cao Sa Pa

TT Sa Pa, Sa Pa

 

 

 

 

 

 

34

Bắc Hà

TT Bắc Hà, Bắc Hà

22032’

104017’

 

x

 

 

 

Yên Bái

 

 

 

 

 

 

 

37

Yên Bái

Minh Tân, TX. Yên Bái

21042’

104052’

x

 

 

 

38

Nghĩa Lộ (Văn Chấn)

TX Nghĩa Lộ, Văn Chấn

21035’

104031’

 

x

 

 

39

Lục Yên

Yên Thế, Lục Yên

22006’

104043’

 

 

x

 

40

Mù Cang Chải

Mù Cang Chải, Mù Cang Chải

21052’

104003’

 

x

 

 

 

Hà Giang

 

 

 

 

 

 

 

41

Bắc Mê

Bắc Mê, Bắc Mê

22044’

105022’

 

 

x

 

42

Bắc Quang

Tân Quang, Bắc Quang

22030’

104052’

 

 

x

 

43

Hoàng Su Phì

Hoàng Su Phì, Hoàng Su Phì

22045’

104041’

 

 

x

 

44

Hà Giang

Nguyễn Trãi, TX  Hà Giang

22049’

104058’

x

 

 

 

 

Tuyên Quang

 

 

 

 

 

 

 

46

Tuyên Quang

P Phan Thiết, TX Tuyên Quang

21049’

105013’

x

 

 

 

47

Chiêm Hoá

Vĩnh Lộc, Chiêm Hoá

22009’

105016’

 

 

x

 

49

Hàm Yên

TT Tân Yên, Hàm Yên

22004’

105002’

 

 

x

 

 

Thái Nguyên

 

 

 

 

 

 

 

50

Thái Nguyên

P Trưng Vương, TP Thái Nguyên

21036’

105050’

x

 

 

 

51

Định Hoá

Chợ Chu, Định Hoá

21055’

105038’

 

 

x

 

 

Bắc Cạn

 

 

 

 

 

 

 

52

Bắc Cạn

Sông Cầu, TX Bắc Cạn

22009’

105050’

 

x

 

 

53

Ngân Sơn

Ngân Sơn, Ngân Sơn

22026’

105059’

 

 

x

 

55

Chợ Rã

Chợ Rã, Chợ Rã

22027’

105043’

 

 

x

 

 

Phú Thọ

 

 

 

 

 

 

 

56

Việt Trì 

P Tân Dân, TP Việt Trì

21018’

105025’

x

 

 

 

57

Minh Đài

Minh Đài, Thanh Sơn

21010’

105003’

 

 

x

 

58

Phú Hộ

Phú Hộ, Phong Châu

21027’

105014’

x

 

 

 

 

Vĩnh Phúc

 

 

 

 

 

 

 

59

Vĩnh Yên

Bảo Liên, TX Vĩnh Yên

21019’

105036’

 

x

 

 

60

Tam Đảo

Tam Đảo, TX Vĩnh Yên

21028’

105039’

 

 

x

 

III

Khu vực Đông Bắc

 

 

 

 

 

 

 

 

Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

 

61

Cao Bằng

Sông Hiến, TX Cao Bằng

22040’

106015’

x

 

 

 

62

Bảo Lạc

Bảo Lạc, Bảo Lạc

22057’

105040’

 

 

x

 

63

Nguyên Bình

Nguyên Bình, Nguyên Bình

22039’

105057’

 

 

x

 

64

Trùng Khánh

Trùng Khánh, Trùng Khánh

22050’

106031’

 

 

x

 

 

Lạng Sơn

 

 

 

 

 

 

 

65

Lạng Sơn

Quang Lạc, TX Lạng Sơn

21050’

106046’

x

 

 

 

66

Hữu Lũng

Hữu Lũng, Hữu Lũng

21030’

106021’

 

 

x

 

67

Thất Khê

Thất Khê, Tràng Định

22015’

106028’

 

x

 

 

68

Bắc Sơn

Bắc Sơn, Bắc Sơn

21054’

106019’

 

 

x

 

69

Đình Lập

Đình Lập, Đình Lập

21032’

107006’

 

 

x

 

 

Bắc Ninh

 

 

 

 

 

 

 

71

Bắc Ninh

Đại Phú, TX Bắc Ninh

21011’

106005’

 

x

 

 

 

Bắc Giang

 

 

 

 

 

 

 

72

Bắc Giang 

Nguyên Hãn, TX Bắc Giang

21018’

106013’

x

 

 

 

73

Sơn Động

An Châu, Sơn Động

21020’

106051’

 

x

 

 

74

Lục Ngạn

Chũ, Lục Ngạn

21023’

106033’

 

x

 

 

75

Hiệp Hoà

Đức Thắng, Hiệp Hoà

21021’

105058’

 

 

x

 

 

Quảng Ninh

 

 

 

 

 

 

 

76

Bãi Cháy

Bãi Cháy, TP Hạ Long

20058’

107004’

x

 

 

 

77

Quảng Hà

Hà Cối, Quảng Hà

21027’

107045’

 

x

 

 

78

Cô Tô

Cô Tô, Cô Tô

20059’

107046’

x

 

 

 

79

Cửa Ông

Cửa Ông, Cẩm Phả

21001’

107021’

x

 

 

 

80

Uông Bí

Phương Đông, Uông Bí

21002’

106045’

 

 

x

 

81

Tiên Yên

Tiên Yên, Tiên Yên

21020’

107024’

x

 

 

 

82

Móng Cái

Hải Xuân, Hải Ninh

21031’

107058’

x

 

 

 

 

Hải Phòng

 

 

 

 

 

 

 

83

Phù Liễn

Phù Liễn, Q Kiến An

20048’

106038’

x

 

 

 

84

Bạch Long Vĩ

Bạch Long Vĩ, Đ Bạch Long Vĩ

20008’

107043’

x

 

 

 

85

Hòn Dấu

Hòn Dấu, Đồ Sơn

20040’

106048’

x

 

 

 

IV

Khu vực Đồng Bằng Bắc Bộ

 

 

 

 

 

 

 

Hà Nội

 

 

 

 

 

 

 

87

Láng 

Láng Thượng, Đống Đa

21001’

105048’

x

 

 

 

88

Hà Nội

Láng Thượng, Đống Đa

21002’

105048’

 

 

 

 

 

Hà Tây

 

 

 

 

 

 

 

89

Ba Vì

Tản Lĩnh, Ba Vì

21009’

105025’

x

 

 

 

90

Sơn Tây

Quang Trung, TX Sơn Tây

21008’

105030’

 

 

x

 

91

Hà Đông

Ba La, TX Hà Đông

20058’

105045’

x

 

 

 

92

Hoài Đức

TT Nhổn, Hoài Đức

21o04'

105045'

x

 

 

 

 

Hải Dương

 

 

 

 

 

 

 

93

Hải Dương 

Việt Hoà, TX Hải Dương

20056’

106018’

x

 

 

 

94

Chí Linh

Sao Đỏ, Chí Linh

21005’

106023’

 

x

 

 

 

Hưng Yên

 

 

 

 

 

 

 

95

Hưng Yên

Hiến Nam, TX Hưng Yên

20039’

106003’

 

x

 

 

 

Thái Bình

 

 

 

 

 

 

 

96

Thái Bình

Vũ Ninh, Kiến Xương

20027’

106021’

 

x

 

 

 

Hà Nam

 

 

 

 

 

 

 

98

Hà Nam

Thanh Châu, TX Phủ Lý

20033’

105055’

 

x

 

 

 

Nam Định

 

 

 

 

 

 

 

99

Nam Định

Lộc Hoà, Nam Định

20024’

106009’

x

 

 

 

100

Văn Lý

Hải Chính, Hải Hậu

20007’

106018’

x

 

 

 

 

Ninh Bình

 

 

 

 

 

 

 

101

Ninh Bình 

Đinh Tiên Hoàng, TX Ninh Bình

20014’

105058’

x

 

 

 

102

Nho Quan

Nho Quan, Hoàng Long

20020’

105044’

 

x

 

 

103

Cúc Phương

Cúc Phương, Hoàng Long

 

 

 

 

 

 

V

Khu vực Bắc Trung Bộ

 

 

 

 

 

 

 

Thanh Hoá

 

 

 

 

 

 

 

104

Thanh Hoá 

Quảng Thịnh, Quảng Xương

19045’

105047’

x

 

 

 

105

Yên Định

Định Tường, Yên Định

19059’

105040’

 

x

 

 

106

Hồi Xuân

Hồi Xuân, Quan Hoá

20022’

105007’

x

 

 

 

107

Như Xuân

Bến Sung, Như Thanh

19038’

105034’

 

 

x

 

108

Tĩnh Gia

Tĩnh Gia, Tĩnh Gia

19027’

105047’

x

 

 

 

109

Bái Thượng

Bái Thượng, Thọ Xuân

19054’

105023’

 

 

x

 

110

Sầm Sơn 

Sầm Sơn, TX Sầm Sơn

19045’

105054’

x

 

 

 

 

Nghệ An

 

 

 

 

 

 

 

115

Vinh 

Cửa Nam, TP Vinh

18040’

105042’

x

 

 

 

116

Đô Lương

Đô Lương, Đô Lương

18054’

105018’

 

x

 

 

117

Tây Hiếu

Tây Hiếu, Nghĩa Đàn

19019’

105024’

 

 

x

 

118

Quỳ Châu

Quỳ Châu, Quỳ Châu

19034’

105007’

 

x

 

 

119

Quỳ Hợp

Quỳ Hợp, Quỳ Hợp

19019’

105009’

 

 

x

 

120

Quỳnh Lưu

Cầu Giát, Quỳnh Lưu

19010’

105038’

x

 

 

 

121

Con Cuông

Con Cuông, Con Cuông

19003’

104053’

 

x

 

 

122

Hòn Ngư

Hòn Ngư, TX Cửa Lò

18048’

105046’

x

 

 

 

123

Tương Dương

Tương Dương, Tương Dương

19017’

104026’

x

 

 

 

 

Hà Tĩnh

 

 

 

 

 

 

 

127

Hà Tĩnh

Nam Hà, TX Hà Tĩnh

18021’

105054’

x

 

 

 

128

Kỳ Anh

TT Kỳ Anh, Kỳ Anh

18005’

106017’

x

 

 

 

129

Hương Sơn

Phố Châu, Hương Sơn

18031’

105026’

 

 

x

 

131

Hương Khê

Hương Phố, Hương Khê

18011’

105043’

 

x

 

 

VI

Khu vực Trung Trung Bộ

 

 

 

 

 

 

 

Quảng Bình

 

 

 

 

 

 

 

132

Đồng Hới

P Bắc Lý, TX Đồng Hới

17029’

106036’

x

 

 

 

133

Ba Đồn

Quảng Thọ, Quảng Trạch

17045’

106025’

x

 

 

 

134

Tuyên Hoá

Lê Hoá, Tuyên Hoá

17053’

106001’

 

x

 

 

 

Quảng Trị

 

 

 

 

 

 

 

136

Đông Hà

TX Đông Hà, TX Đông Hà

16051’

107005’

x

 

 

 

137

Khe Sanh

Khe Sanh, Hương Hoá

16038’

106044’

 

x

 

 

138

Cồn Cỏ

Cồn Cỏ, Vĩnh Linh

17010’

107020’

x

 

 

 

 

Thừa Thiên Huế

 

 

 

 

 

 

 

139

Huế 

Thuỷ Bằng, Hương Thuỷ

16026’

107035’

x

 

 

 

140

A Lưới

Hồng Thượng, A Lưới

16013’

107017’

 

x

 

 

141

Nam Đông

Thượng Lộ, Nam Đông

16010’

107043’

 

x

 

 

 

Quảng Nam

 

 

 

 

 

 

 

142

Tam Kỳ

Tam An, TX Tam Kỳ

15034’

108028’

x

 

 

 

143

Trà My

Trà My, Trà My

15020’

108015’

 

x

 

 

 

Đà Nẵng

 

 

 

 

 

 

 

146

Đà Nẵng 

P Hoà Thuận, TP Đà Nẵng

16002’

108012’

x

 

 

 

 

Quảng Ngãi

 

 

 

 

 

 

 

149

Quảng Ngãi

P Trần Phú, TX Quảng Ngãi

15007’

108048’

x

 

 

 

150

Ba Tơ

Ba Tơ, Ba Tơ

14046’

108044’

 

x

 

 

151

Lý Sơn

Lý Hải, Lý Sơn

15023’

109009’

x

 

 

 

VII

Khu vực Nam Trung Bộ

 

 

 

 

 

 

 

Bình Định

 

 

 

 

 

 

 

154

Quy Nhơn 

P Trần Phú, TP Quy Nhơn

13046’

109013’

x

 

 

 

155

Hoài Nhơn

Hoài Hảo, Hoài Nhơn

14031’

109002’

x

 

 

 

156

An Nhơn

Nhơn Hưng, An Nhơn

13052’

109007’

 

 

x

 

 

Khánh Hoà

 

 

 

 

 

 

 

157

Nha Trang 

P Vĩnh Nguyên, TP Nha Trang

12013’

109012’

x

 

 

 

158

Cam Ranh

Ba Ngòi, Cam Ranh

11055’

109009’

 

x

 

 

159

Trường Sa

Trường Sa Lớn, Trường Sa

8039’

111055’

x

 

 

 

160

Song Tử Tây

Song Tử Tây, Trường Sa

11025’

114020’

x

 

 

 

 

Phú Yên

 

 

 

 

 

 

 

163

Tuy Hoà

Phường II, TX Tuy Hoà

13005’

109017’

x

 

 

 

164

Sơn Hoà (Củng Sơn)

Sơn Bình, Tây Sơn

13003’

108059’

 

 

x

 

 

Ninh Thuận

 

 

 

 

 

 

 

166

Phan Rang

Phước Mỹ, TX Phan Rang

11035’

108059’

x

 

 

 

 

Bình Thuận

 

 

 

 

 

 

 

167

Phan Thiết 

Phú Trinh, TX Phan Thiết

10056’

108006’

x

 

 

 

168

Hàm Tân

Tân An, Hàm Tân

10041’

107046’

 

x

 

 

169

Phú Quý

Ngũ Phụng, Phú Quý

10031’

108056’

x

 

 

 

VIII

 Khu vực Tây Nguyên

 

 

 

 

 

 

 

Kon Tum

 

 

 

 

 

 

 

171

Kon Tum

Quyết Tiến, Kon Tum

14020’

108000’

 

x

 

 

172

Đắc Tô

Tân Cảnh, Đắk Tô

14039’

107050’

 

x

 

 

 

Gia Lai

 

 

 

 

 

 

 

175

Pleiku 

P Trà Bá, TP Pleiku

13058’

108001’

x

 

 

 

176

AyunPa

Ayunpa, Ayunpa

13023’

108027’

 

 

x

 

177

An Khê

An Khê, An Khê

13057’

108039’

 

x

 

 

178

Yaly

Ia Mơ Nông, Chư Pah

14012’

107045’

 

 

x

 

 

Đắc Lắc

 

 

 

 

 

 

 

182

Buôn Mê thuột 

Buôn Mê Thuột, Buôn Mê Thuột

12040’

108003’

x

 

 

 

183

M'ĐRắk

Cư M’ Ta, M’ Đrắk

12044’

108046’

 

x

 

 

184

Buôn Hồ

Buôn Hồ, Krông Buk

12055’

108016’

 

 

x

 

185

Đắk Mil

Đắk Lao, Đắk Mil

12027’

107037’