CHI TIẾT THÔNG TIN

Danh sách các trạm hải văn (17-07-2015)

DANH SÁCH CÁC TRẠM HẢI VĂN

Nguồn: trích từ Quyết định số 16/2007/QĐ-TTg ngày 29 tháng 01 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc Quy hoạch tổng thể mạng lưới quan trắc tài nguyên và môi trường quốc gia đến năm 2020)

 

Số TT

Khu vực, tỉnh và tên trạm

Địa danh

Vĩ độ

Kinh độ

Hạng trạm khí tượng hải văn

Đã có

 
 

I

II

 

1

2

3

4

5

6

7

11

 

I

Khu vực Đông Bắc

 

 

 

 

 

 

 

 

Quảng Ninh

 

 

 

 

 

 

 

1

Bãi Cháy

Bãi Cháy, TP Hạ Long

20058’

107004’

x

 

x

 

2

Cô Tô

Cô Tô, Cô Tô

20059’

107046’

x

 

x

 

3

Cửa Ông

Cửa Ông, Cẩm Phả

21001’

107021’

x

 

x

 

 

Hải Phòng

 

 

 

 

 

 

 

6

Bạch Long Vĩ

Bạch Long Vĩ, Đ Bạch Long Vĩ

20008’

107043’

x

 

x

 

7

Hòn Dấu

Hòn Dấu, Đồ Sơn

20040’

106048’

x

 

x

 

II

Khu vực Đồng Bằng Bắc Bộ

 

 

 

 

 

 

III

Khu vực Bắc Trung Bộ

 

 

 

 

 

 

 

Thanh Hoá

 

 

 

 

 

 

 

9

Sầm Sơn 

Sầm Sơn, TX Sầm Sơn

19045’

105054’

x

 

x

 

 

Nghệ An

 

 

 

 

 

 

 

11

Hòn Ngư

Hòn Ngư, TX Cửa Lò

18048’

105046’

x

 

x

 

IV

Khu vực Trung Trung Bộ

 

 

 

 

 

 

 

Quảng Trị

 

 

 

 

 

 

 

14

Cồn Cỏ

Cồn Cỏ, Vĩnh Linh

17010’

107020’

x

 

x

 

 

Quảng Nam

 

 

 

 

 

 

 

 

Đà Nẵng

 

 

 

 

 

 

 

18

Sơn Trà

 Sơn Trà, Đã Nẵng

16006'

108013'

x

 

x

 

 

Quảng Ngãi

 

 

 

 

 

 

 

V

Khu vực Nam Trung Bộ

 

 

 

 

 

 

 

Bình Định

 

 

 

 

 

 

 

20

Quy Nhơn

Quy Nhơn, Bình Định

13046'

109015'

x

 

x

 

 

Khánh Hoà

 

 

 

 

 

 

 

22

Trường Sa

Trường Sa Lớn, Trường Sa

8039’

111055’

x

 

x

 

 

Bình Thuận

 

 

 

 

 

 

 

26

Phú Quý

Ngũ Phụng, Phú Quý

10031’

108056’

x

 

x

 

VI

Khu vực Nam Bộ

 

 

 

 

 

 

 

 

Bà Rịa - Vũng Tàu

 

 

 

 

 

 

 

28

Vũng Tàu

Phường VII, TP Vũng Tàu

10022’

107005’

x

 

x

 

29

Côn Đảo

TT Côn Đảo, Côn Đảo

8041’

106036’

x

 

x

 

30

DK1-7

Huyền Trân

8001’

110037’

x

 

x

 

 

Kiên Giang

 

 

 

 

 

 

 

31

Phú Quốc

Dương Đông, Phú Quốc

10013’

103058’

x

 

x

 

32

Thổ Chu

Thổ Chu, Phú Quốc

9017’

103008’

x

 

x